Các biến thể (Dị thể) của 邮

  • Phồn thể

    郵

  • Cách viết khác

    𨛀 𨛕 𨜚 𨜲 𨞄

Ý nghĩa của từ 邮 theo âm hán việt

邮 là gì? 邮 (Bưu). Bộ ấp 邑 (+5 nét). Tổng 7 nét but (丨フ一丨一フ丨). Từ ghép với 邮 : 給家裡郵去二百元 Gởi 200 đồng vể nhà Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nhà trạm (truyền tin)

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Gởi (qua bưu điện)

- 給家裡郵去二百元 Gởi 200 đồng vể nhà

Từ ghép với 邮