那位是大学生 nà wèi shì dàxuéshēng
volume volume

Từ hán việt: 【na vị thị đại học sinh】

Đọc nhanh: 那位是大学生 (na vị thị đại học sinh). Ý nghĩa là: Cô ấy là sinh viên..

Ý Nghĩa của "那位是大学生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

那位是大学生 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cô ấy là sinh viên.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 那位是大学生

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 是 shì 饶先生 ráoxiānsheng

    - Vị này là ngài Nhiêu.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 是 shì 尹 yǐn 先生 xiānsheng

    - Người đó là ông Doãn.

  • volume volume

    - 我 wǒ 不是 búshì 大学生 dàxuésheng

    - Tớ không phải sinh viên.

  • volume volume

    - 九 jiǔ 先生 xiānsheng 是 shì 位 wèi 学者 xuézhě

    - Ông Cửu là một nhà học giả.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 太原 tàiyuán 大学 dàxué 的 de 大学生 dàxuésheng

    - Tôi là sinh viên đại học Thái Nguyên.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 大学生 dàxuésheng 吗 ma ?

    - Cậu là sinh viên à?

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 我们 wǒmen 学校 xuéxiào 的 de 官网 guānwǎng , 只要 zhǐyào 是 shì 本校 běnxiào 的 de 学生 xuésheng 都 dōu 可以 kěyǐ 登录 dēnglù

    - Đây là trang web chính thức của trường tôi, chỉ cần là sinh viên của trường thì đều có thể đăng nhập

  • volume volume

    - 那么 nàme 你 nǐ 是 shì 进化论 jìnhuàlùn 的 de 生物学家 shēngwùxuéjiā 了 le

    - Vậy bạn là một nhà sinh học tiến hóa?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 位›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Wèi
    • Âm hán việt: Vị
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYT (人卜廿)
    • Bảng mã:U+4F4D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 是›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMYO (日一卜人)
    • Bảng mã:U+662F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 那›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Nà , Né , Něi , Nèi , Nuó , Nuò
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SQNL (尸手弓中)
    • Bảng mã:U+90A3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao