Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 学
學
斈 𡕕
学 là gì? 学 (Học). Bộ Tử 子 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶丶ノ丶フフ丨一). Ý nghĩa là: học hành. Từ ghép với 学 : 學文化 Học văn hoá, 學雞叫 Bắt chước gà gáy, 博學多能 Học rộng tài cao, 上學 Đi học, vào trường. Chi tiết hơn...