Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
位 là gì? 位 (Vị). Bộ Nhân 人 (+5 nét). Tổng 7 nét but (ノ丨丶一丶ノ一). Ý nghĩa là: vị trí, Chỗ, nơi, Ngôi, chức quan, Cấp bậc, Chuẩn tắc của sự vật. Từ ghép với 位 : 座位 Chỗ ngồi, 名位 Địa vị có danh vọng, 三位貴客 Ba vị khách quý, 即位 Lên ngôi., “tọa vị” 座位 chỗ ngồi. Chi tiết hơn...
- “Trung Quốc vị ư Á châu đích đông nam phương” Trung Quốc ở vào phía đông nam Á châu.