她还没结婚 tā hái méi jiéhūn
volume volume

Từ hán việt: 【tha hoàn một kết hôn】

Đọc nhanh: 她还没结婚 (tha hoàn một kết hôn). Ý nghĩa là: Cô ấy vẫn chưa kết hôn..

Ý Nghĩa của "她还没结婚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

她还没结婚 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cô ấy vẫn chưa kết hôn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 她还没结婚

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 结婚 jiéhūn 多年 duōnián , 互敬互爱 hùjìnghùài , 连句 liánjù 重话 zhònghuà 都 dōu 没 méi 说 shuō 过 guò

    - họ đã lấy nhau nhiều năm, kính trọng thương yêu nhau, ngay cả một câu nói nặng cũng không có.

  • volume volume

    - 她 tā 结婚 jiéhūn 三次 sāncì 丈夫 zhàngfū 都 dōu 不幸 bùxìng 死去 sǐqù 真 zhēn 可说是 kěshuōshì 红颜薄命 hóngyánbómìng

    - Cô ấy đã kết hôn ba lần và chồng cô ấy không may qua đời, thật đúng là hồng nhan bạc mệnh

  • volume volume

    - 她 tā 不愿 bùyuàn 相信 xiāngxìn 她 tā 的 de 婚姻 hūnyīn 已经 yǐjīng 结束 jiéshù

    - cô không muốn tin rằng cuộc hôn nhân của mình đã kết thúc.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 账 zhàng 还 hái 没结 méijié

    - Anh ấy chưa thanh toán nợ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 没 méi 听说 tīngshuō 吗 ma ? 她 tā 辞职 cízhí 了 le

    - Cậu chưa nghe nói à? cô ấy từ chức rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 希望 xīwàng 我 wǒ 结婚 jiéhūn 生子 shēngzǐ

    - Cô ấy muốn tôi kết hôn và có con.

  • volume volume

    - 她 tā 和 hé 一个 yígè 老外 lǎowài 结婚 jiéhūn 了 le

    - Cô ấy đã kết hôn với một người nước ngoài.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 结婚 jiéhūn 礼服 lǐfú 是 shì 由 yóu 一位 yīwèi 非常 fēicháng 著名 zhùmíng 的 de 时装 shízhuāng 设计师 shèjìshī 制作 zhìzuò 的 de

    - Cô ấy đã được một nhà thiết kế thời trang rất nổi tiếng tạo ra bộ váy cưới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 她›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tha , Tả
    • Nét bút:フノ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VPD (女心木)
    • Bảng mã:U+5979
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 婚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+8 nét)
    • Pinyin: Hūn
    • Âm hán việt: Hôn
    • Nét bút:フノ一ノフ一フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VHPA (女竹心日)
    • Bảng mã:U+5A5A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 没›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+4 nét)
    • Pinyin: Mē , Méi , Mò
    • Âm hán việt: Một
    • Nét bút:丶丶一ノフフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EHNE (水竹弓水)
    • Bảng mã:U+6CA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao