那会儿 nà huì er
volume volume

Từ hán việt: 【na hội nhi】

Đọc nhanh: 那会儿 (na hội nhi). Ý nghĩa là: lúc ấy; lúc bấy giờ; khi đó; hồi đó. Ví dụ : - 记得那会儿他还是个不懂事的孩子。 nhớ lúc bấy giờ anh ấy còn là một đứa trẻ không biết gì.. - 要是到那会儿农业全部机械化了,那才美呢! nếu đến lúc ấy nông nghiệp được cơ giới hoá tất cả thì tuyệt biết mấy!

Ý Nghĩa của "那会儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 2

那会儿 khi là Đại từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lúc ấy; lúc bấy giờ; khi đó; hồi đó

指示过去或将来的时候 也说那会子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 记得 jìde 那会儿 nàhuìer 他 tā 还是 háishì 个 gè 不懂事 bùdǒngshì 的 de 孩子 háizi

    - nhớ lúc bấy giờ anh ấy còn là một đứa trẻ không biết gì.

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 到 dào 那会儿 nàhuìer 农业 nóngyè 全部 quánbù 机械化 jīxièhuà 了 le , 那才 nàcái 美 měi 呢 ne

    - nếu đến lúc ấy nông nghiệp được cơ giới hoá tất cả thì tuyệt biết mấy!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 那会儿

  • volume volume

    - 国王 guówáng 宣告 xuāngào , 他会 tāhuì 把 bǎ 女儿 nǚér 嫁给 jiàgěi 那个 nàgè 王子 wángzǐ

    - Nhà vua tuyên bố sẽ gả con gái mình cho vị hoàng tử đó.

  • volume volume

    - 那 nà 不是 búshì 会 huì 在 zài 婴儿期 yīngérqī 之后 zhīhòu 消失 xiāoshī 吗 ma

    - Tôi nghĩ rằng điều đó đã biến mất sau khi còn nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 每次 měicì 外出 wàichū 都 dōu 会 huì 顺道去 shùndàoqù 那 nà 家 jiā 书店 shūdiàn 待 dài 一会儿 yīhuìer

    - Anh ấy mỗi khi ra ngoài đều ghé qua cửa hàng sách ấy để ở lại một chút.

  • volume volume

    - 从 cóng 那儿 nàér 起 qǐ , 他 tā 充满 chōngmǎn 了 le 热情 rèqíng

    - Từ lúc đó, anh ấy tràn đầy nhiệt huyết.

  • volume volume

    - 记得 jìde 那会儿 nàhuìer 他 tā 还是 háishì 个 gè 不懂事 bùdǒngshì 的 de 孩子 háizi

    - nhớ lúc bấy giờ anh ấy còn là một đứa trẻ không biết gì.

  • volume volume

    - 那么 nàme 他 tā 就 jiù 会 huì 知道 zhīdào 如何 rúhé 锁定 suǒdìng 那些 nèixiē 父亲 fùqīn 和 hé 女儿 nǚér

    - Sau đó, anh ta sẽ biết cách nhắm mục tiêu các ông bố và các cô con gái.

  • volume volume

    - 要是 yàoshì 到 dào 那会儿 nàhuìer 农业 nóngyè 全部 quánbù 机械化 jīxièhuà 了 le , 那才 nàcái 美 měi 呢 ne

    - nếu đến lúc ấy nông nghiệp được cơ giới hoá tất cả thì tuyệt biết mấy!

  • - 你 nǐ 在 zài 哪儿 nǎér 工作 gōngzuò ? 说不定 shuōbùdìng 我 wǒ 有 yǒu 机会 jīhuì 去 qù 那儿 nàér 工作 gōngzuò !

    - Bạn làm việc ở đâu? Biết đâu tôi có cơ hội làm việc ở đó!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 那›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Nà , Né , Něi , Nèi , Nuó , Nuò
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SQNL (尸手弓中)
    • Bảng mã:U+90A3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao