那里 nàlǐ
volume volume

Từ hán việt: 【na lý】

Đọc nhanh: 那里 (na lý). Ý nghĩa là: chỗ ấy; chỗ đó; nơi đó; nơi ấy; chỗ kia. Ví dụ : - 那里出产香蕉和荔枝。 Nơi ấy trồng chuối và vải.. - 我刚从那里回来。 chúng tôi vừa từ nơi ấy trở về.. - 那里气候怎么样? Khí hậu ở bên ấy như thế nào?

Ý Nghĩa của "那里" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 1 TOCFL 1

那里 khi là Đại từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỗ ấy; chỗ đó; nơi đó; nơi ấy; chỗ kia

指代较远的处所

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那里 nàlǐ 出产 chūchǎn 香蕉 xiāngjiāo 和 hé 荔枝 lìzhī

    - Nơi ấy trồng chuối và vải.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 从 cóng 那里 nàlǐ 回来 huílai

    - chúng tôi vừa từ nơi ấy trở về.

  • volume volume

    - 那里 nàlǐ 气候 qìhòu 怎么样 zěnmeyàng

    - Khí hậu ở bên ấy như thế nào?

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 那里

  • volume volume

    - 从 cóng 这里 zhèlǐ 到 dào 那里 nàlǐ 大概 dàgài 三脉 sānmài

    - Từ đây đến đó khoảng ba dặm.

  • volume volume

    - 他 tā 到 dào 那里 nàlǐ 喝 hē 一瓶 yīpíng 汽水 qìshuǐ 和 hé 吃 chī 一块 yīkuài 汉堡 hànbǎo 面包 miànbāo

    - Anh ta đến đó uống một chai nước giải khát và ăn một miếng bánh mì hamburger.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 烦得 fándé 很 hěn 自言自语 zìyánzìyǔ 地 dì 抱怨 bàoyuàn 怎么 zěnme 还有 háiyǒu 那么 nàme 远 yuǎn 啊 a

    - Anh rất bức xúc và tự than: “Sao mà xa quá!

  • volume volume

    - 不要 búyào 光站 guāngzhàn 在 zài 那里 nàlǐ 看热闹 kànrènao

    - Đừng chỉ đứng đó hóng drama.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 五公里 wǔgōnglǐ , 那 nà 感觉 gǎnjué 爽 shuǎng 极了 jíle

    - Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 到 dào 那里 nàlǐ 去 qù 惹麻烦 rěmáfan 了 le

    - Bọn họ qua bên kia gây rắc rối rồi

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 那瓜 nàguā 尔佳 ěrjiā 氏 shì 不 bù 从 cóng 更何况 gènghékuàng 从 cóng 我 wǒ 这里 zhèlǐ 出去 chūqù 的 de 人 rén 肯定 kěndìng 和 hé 我 wǒ 是 shì 一条心 yītiáoxīn

    - Tôi không sợ những kẻ phá đám không nghe lời, chưa kể những người đi ra khỏi tôi phải có cùng tâm tư với tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 困窘 kùnjiǒng 地站 dìzhàn 在 zài 那里 nàlǐ , 一句 yījù 话 huà 也 yě 说不出来 shuōbuchūlái

    - anh ấy khó xử đứng ở đó, chẳng thèm nói câu nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 那›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:ấp 邑 (+4 nét)
    • Pinyin: Nā , Nǎ , Nà , Né , Něi , Nèi , Nuó , Nuò
    • Âm hán việt: Na , Ná , Nả
    • Nét bút:フ一一ノフ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SQNL (尸手弓中)
    • Bảng mã:U+90A3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 里›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lý 里 (+0 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WG (田土)
    • Bảng mã:U+91CC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao