逗笑儿 dòuxiào er
volume volume

Từ hán việt: 【đậu tiếu nhi】

Đọc nhanh: 逗笑儿 (đậu tiếu nhi). Ý nghĩa là: pha trò; gây cười; chọc cười; khôi hài.

Ý Nghĩa của "逗笑儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逗笑儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. pha trò; gây cười; chọc cười; khôi hài

引人发笑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逗笑儿

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 阴沉沉 yīnchénchén 的 de , 一点儿 yīdiǎner 笑容 xiàoróng 也 yě 没有 méiyǒu

    - sắc mặt anh ấy u ám, một nụ cười cũng không có.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 了 le 个 gè 笑话 xiàohua 把 bǎ 大家 dàjiā 逗乐 dòulè 了 le

    - anh ấy kể một câu chuyện vui, làm cho mọi người cười rộ lên.

  • volume volume

    - 人 rén 都 dōu 快 kuài 急 jí 疯 fēng 了 le , 你 nǐ 还有 háiyǒu 心思 xīnsī 逗乐 dòulè 儿 ér

    - người ta muốn phát điên lên, anh còn ở đó mà pha trò.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 我 wǒ 刚 gāng 学会 xuéhuì 的 de 一点 yìdiǎn 粗 cū 活儿 huóer , 你 nǐ 可别 kěbié 见笑 jiànxiào

    - đó là chút công việc tôi mới học được, xin anh đừng chê.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 这儿 zhèér 逗 dòu 了 le 几天 jǐtiān

    - Anh ấy ở đây vài ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 搞笑 gǎoxiào 逗 dòu 大家 dàjiā

    - Anh ấy cố pha trò trêu mọi người.

  • - 你 nǐ 的 de 笑话 xiàohua 太逗 tàidòu 了 le !

    - Chuyện cười của bạn thật quá hài hước!

  • - 你 nǐ 刚才 gāngcái 做 zuò 的 de 动作 dòngzuò 太逗 tàidòu 了 le , 我 wǒ 笑 xiào 死 sǐ 了 le !

    - Cái hành động bạn làm vừa rồi quá hài hước, tôi cười chết mất!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 笑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Tiếu
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HHK (竹竹大)
    • Bảng mã:U+7B11
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Dòu , Qí , Tóu , Zhù
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMRT (卜一口廿)
    • Bảng mã:U+9017
    • Tần suất sử dụng:Cao