逗引 dòuyǐn
volume volume

Từ hán việt: 【đậu dẫn】

Đọc nhanh: 逗引 (đậu dẫn). Ý nghĩa là: đùa; đùa bỡn. Ví dụ : - 逗引小孩儿玩。 chơi đùa với trẻ con.

Ý Nghĩa của "逗引" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

逗引 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đùa; đùa bỡn

用言语、行动逗弄对方借以取乐

Ví dụ:
  • volume volume

    - 逗引 dòuyǐn 小孩儿 xiǎoháier 玩 wán

    - chơi đùa với trẻ con.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 逗引

  • volume volume

    - 逗引 dòuyǐn 小孩儿 xiǎoháier 玩 wán

    - chơi đùa với trẻ con.

  • volume volume

    - 他 tā 不安 bùān 的 de 神色 shénsè 引发 yǐnfā 了 le 谣传 yáochuán 说 shuō 他 tā 与 yǔ 警方 jǐngfāng 发生 fāshēng 了 le 某些 mǒuxiē 纠葛 jiūgé

    - Tình trạng bất an của anh ấy đã khiến cho tin đồn lan truyền rằng anh ấy đã có mâu thuẫn với cảnh sát.

  • volume volume

    - 黄疸 huángdǎn 会 huì 引起 yǐnqǐ 皮肤 pífū 变黄 biànhuáng

    - Vàng da sẽ khiến da trở nên vàng.

  • volume volume

    - 书 shū 的 de 标题 biāotí 很 hěn 吸引 xīyǐn 人 rén

    - Tiêu đề của cuốn sách rất thu hút.

  • volume volume

    - 他 tā 一时 yīshí 失言 shīyán , 才 cái 引起 yǐnqǐ 这场 zhèchǎng 风波 fēngbō

    - Anh ta lỡ lời, mới dẫn tới trận phong ba này.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 是 shì 我 wǒ 崇拜 chóngbài 的 de 爱 ài 逗 dòu

    - Anh ấy luôn là thần tượng của tôi.

  • volume volume

    - 今年春节 jīnniánchūnjié 在 zài 家乡 jiāxiāng 逗留 dòuliú 了 le 一个 yígè 星期 xīngqī

    - tết năm nay được ở nhà một tuần lễ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 仗势欺人 zhàngshìqīrén , 引起 yǐnqǐ 群众 qúnzhòng 强烈 qiángliè 的 de 不满 bùmǎn

    - Bọn họ ỷ thế ức hiếp người, khiến cho quần chúng rất bất mãn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 引›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǐn
    • Âm hán việt: Dấn , Dẫn
    • Nét bút:フ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NL (弓中)
    • Bảng mã:U+5F15
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 逗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Dòu , Qí , Tóu , Zhù
    • Âm hán việt: Đậu
    • Nét bút:一丨フ一丶ノ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMRT (卜一口廿)
    • Bảng mã:U+9017
    • Tần suất sử dụng:Cao