退党 tuì dǎng
volume volume

Từ hán việt: 【thối đảng】

Đọc nhanh: 退党 (thối đảng). Ý nghĩa là: rút khỏi một đảng chính trị.

Ý Nghĩa của "退党" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

退党 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rút khỏi một đảng chính trị

to withdraw from a political party

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 退党

  • volume volume

    - 黜 chù 退 tuì

    - truất về.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 忽略 hūlüè 了 le 政党 zhèngdǎng 的 de 官方 guānfāng 路线 lùxiàn

    - Họ phớt lờ đường lối chính thức của chính Đảng.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 公司 gōngsī 辞退 cítuì 了 le

    - Họ đã bị công ty sa thải.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 党 dǎng 了 le 不 bù 公正 gōngzhèng 的 de 行为 xíngwéi

    - Họ bao che cho hành vi bất công.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 处境 chǔjìng 让 ràng 人 rén 进退两难 jìntuìliǎngnán

    - Tình cảnh của họ khiến người ta tiến thoái lưỡng nan.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 突然 tūrán 退婚 tuìhūn 了 le

    - Bọn họ đột nhiên hủy hôn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 什么 shénme 时候 shíhou 退房 tuìfáng ?

    - Khi nào anh ấy trả phòng?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 悠然自得 yōuránzìdé 地 dì 在 zài 玩 wán 扑克 pūkè 。 爷爷 yéye 退休 tuìxiū 后 hòu 的 de 日子 rìzi 过得 guòdé 悠然自得 yōuránzìdé

    - Bọn họ đang ngồi chơi bài một cách nhàn nhã. Sau khi nghỉ hưu, ông nội sống một cuộc sống nhàn nhã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 党›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎng
    • Âm hán việt: Đảng
    • Nét bút:丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FBRHU (火月口竹山)
    • Bảng mã:U+515A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao