不知进退 bùzhī jìntuì
volume volume

Từ hán việt: 【bất tri tiến thối】

Đọc nhanh: 不知进退 (bất tri tiến thối). Ý nghĩa là: không chừng mực; vô chừng mực; không biết tiến lùi.

Ý Nghĩa của "不知进退" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

不知进退 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không chừng mực; vô chừng mực; không biết tiến lùi

形容言语行动没有分寸

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 不知进退

  • volume volume

    - 不知不觉 bùzhībùjué 地 dì 从 cóng 青年 qīngnián 变 biàn 到 dào 老年 lǎonián

    - thấm thoát mà đã già rồi

  • volume volume

    - 比赛 bǐsài 还 hái 未 wèi 进行 jìnxíng 鹿死谁手 lùsǐshuíshǒu 还 hái 不得而知 bùdéérzhī

    - Trò chơi còn chưa bắt đầu, vẫn chưa biết ai sẽ thắng.

  • volume volume

    - 不知进退 bùzhījìntuì

    - không biết tiến hay lui.

  • volume volume

    - 帮 bāng 他 tā 还是 háishì 不帮 bùbāng 他 tā 我 wǒ 真 zhēn 进退维谷 jìntuìwéigǔ

    - Giúp nó hay không giúp nó, tôi thật tiến thoái lưỡng nan.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 何故 hégù

    - không hiểu vì sao; không hiểu vì cớ gì

  • volume volume

    - 敌军 díjūn 进入 jìnrù 山口 shānkǒu , 求战 qiúzhàn 不得 bùdé , 只能 zhǐnéng 退却 tuìquè

    - bọn giặc tiến vào hang núi, khiêu chiến không được, đành phải rút lui.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 处于 chǔyú 进退维谷 jìntuìwéigǔ 的 de 境地 jìngdì , 不知 bùzhī 该 gāi 去 qù 还是 háishì 该留 gāiliú

    - Chúng tôi hiện đang rơi vào tình cảnh tiến thoái lưỡng nan, không biết nên đi hay nên ở.

  • volume volume

    - 不知 bùzhī 几时 jǐshí 进来 jìnlái 了 le 一个 yígè 人 rén

    - có một người đi vào từ lúc nào mà không biết.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 进›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jìn
    • Âm hán việt: Tiến , Tấn
    • Nét bút:一一ノ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTT (卜廿廿)
    • Bảng mã:U+8FDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao