斥退 chìtuì
volume volume

Từ hán việt: 【xích thối】

Đọc nhanh: 斥退 (xích thối). Ý nghĩa là: đuổi; cách chức; sa thải (quan chức, học sinh), quát mắng đuổi đi.

Ý Nghĩa của "斥退" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

斥退 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đuổi; cách chức; sa thải (quan chức, học sinh)

旧时指免去官吏的职位或开除学生的学籍

✪ 2. quát mắng đuổi đi

喝令旁边的人退出去

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 斥退

  • volume volume

    - 黜 chù 退 tuì

    - truất về.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 斥退 chìtuì 了 le

    - Anh ấy đã bị sa thải.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 斥地 chìdì 新 xīn 的 de 农田 nóngtián

    - Anh ấy quyết định mở rộng đất nông nghiệp mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 被 bèi 公司 gōngsī 辞退 cítuì 了 le

    - Họ đã bị công ty sa thải.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 退出 tuìchū 商场 shāngchǎng

    - Ông ta quyết định rút khỏi thị trường.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 退出 tuìchū 这个 zhègè 项目 xiàngmù

    - Anh ấy quyết định rút khỏi dự án này.

  • volume volume

    - 他 tā 从政 cóngzhèng 三十年 sānshínián 之 zhī 後 hòu , 终於 zhōngyú 决定 juédìng 退出 tuìchū 政坛 zhèngtán

    - Sau ba mươi năm trong lĩnh vực chính trị, anh ấy cuối cùng đã quyết định rút lui khỏi sân chính trường.

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 把 bǎ 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú 退货 tuìhuò

    - Anh ấy quyết định trả lại chiếc áo này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+1 nét)
    • Pinyin: Chì
    • Âm hán việt: Xích
    • Nét bút:ノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HMY (竹一卜)
    • Bảng mã:U+65A5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao