Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 党
黨
党 là gì? 党 (đảng). Bộ Nhân 儿 (+8 nét). Tổng 10 nét but (丨丶ノ丶フ丨フ一ノフ). Ý nghĩa là: bè, đảng, Họ “Đảng”, Một dạng khác của “đảng” 黨, “Đảng Hạng” 党項 dòng dõi của tộc “Tam Miêu” 三苗 thời xưa, còn có tên “Đảng Hạng Khương” 党項羌. Từ ghép với 党 : 共產黨 Đảng Cộng sản, 入黨 Vào Đảng, 黨的領導 Sự lãnh đạo của Đảng, 結黨營私 Gây bè kết đảng, 狐群狗黨 Bè bạn đàng điếm Chi tiết hơn...
- đảng đồng phạt dị [dăng tóngfáyì] Bênh vực những người cùng bè phái và công kích những người khác phái;