迷你月饼 mínǐ yuèbǐng
volume volume

Từ hán việt: 【mê nhĩ nguyệt bính】

Đọc nhanh: 迷你月饼 (mê nhĩ nguyệt bính). Ý nghĩa là: bánh trung thu mini.

Ý Nghĩa của "迷你月饼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迷你月饼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh trung thu mini

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迷你月饼

  • volume volume

    - 你 nǐ 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地 dì 说 shuō 吧 ba , 不要 búyào 跟 gēn 我 wǒ 捉迷藏 zhuōmícáng 了 le

    - anh nói thẳng ra đi, đừng đánh đố tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 迷你 mínǐ 黑洞 hēidòng

    - Một lỗ đen nhỏ!

  • volume volume

    - 你 nǐ 不是 búshì 上个月 shànggeyuè 才 cái 做 zuò 的 de 痔疮 zhìchuāng 手术 shǒushù 吗 ma ?

    - Không phải bạn vừa mới phẫu thuật trĩ vào tháng trước sao?

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 吃 chī 那个 nàgè 烤饼 kǎobǐng 吗 ma

    - Bạn sẽ ăn bánh nướng đó?

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 把 bǎ 这 zhè 几个 jǐgè 月 yuè 的 de 钱 qián 打趸儿 dǎdǔnér 领 lǐng 去 qù

    - các anh lãnh gộp tiền của mấy tháng này.

  • volume volume

    - 不要 búyào 再 zài 当 dāng 月光族 yuèguāngzú , 你 nǐ 该 gāi 学着 xuézhe 攒些 zǎnxiē 钱 qián 了 le

    - Đừng có làm bao nhiêu tiêu bấy nhiêu nữa, em nên học cách tích chút tiền đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 理想 lǐxiǎng 的 de 月 yuè 收入 shōurù 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Thu nhập lí tưởng hàng tháng của bạn là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 你家 nǐjiā 这个 zhègè 月 yuè 的 de 水用 shuǐyòng 了 le 多少 duōshǎo 字 zì ?

    - Tháng này nhà bạn dùng hết bao nhiêu số nước rồi?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao