月饼摸 yuèbǐng mō
volume volume

Từ hán việt: 【nguyệt bính mạc】

Đọc nhanh: 月饼摸 (nguyệt bính mạc). Ý nghĩa là: khuôn bánh trung thu.

Ý Nghĩa của "月饼摸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

月饼摸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khuôn bánh trung thu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 月饼摸

  • volume volume

    - 豆沙月饼 dòushāyuèbǐng

    - bánh trung thu nhân đậu

  • volume volume

    - 去年 qùnián 中秋 zhōngqiū 他 tā 送 sòng 我 wǒ 一盒 yīhé 月饼 yuèbǐng , 礼尚往来 lǐshàngwǎnglái , 今年 jīnnián 我 wǒ 回赠 huízèng 他 tā 几颗 jǐkē 柚子 yòuzi

    - Tết trung thu năm trước, anh ấy gửi cho tôi một hộp bánh trung thu và quà tặng, năm nay tôi đã tặng lại cho anh ấy một ít bưởi.

  • volume volume

    - 饺子馅 jiǎozixiàn 儿 ér 枣泥 zǎoní 馅 xiàn 儿 ér 月饼 yuèbǐng

    - nhân bánh há cảo/ bánh trung thu nhân táo

  • volume volume

    - 每逢 měiféng 中秋 zhōngqiū , 我 wǒ 妈妈 māma 会 huì 做 zuò 月饼 yuèbǐng

    - Mỗi dịp trung thu, mẹ tôi sẽ làm bánh trung thu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 月饼 yuèbǐng

    - Tôi thích ăn bánh trung thu.

  • volume volume

    - 陈 chén 爷爷 yéye 为 wèi 我 wǒ 做 zuò 月饼 yuèbǐng

    - Ông Trần làm bánh trung thu cho tôi .

  • volume volume

    - 超市 chāoshì 里 lǐ 有 yǒu 很 hěn 多种 duōzhǒng 月饼 yuèbǐng

    - Trong siêu thị có rất nhiều loại bánh Trung Thu.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店 diàn 的 de 月饼 yuèbǐng 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Bánh trung thu của cửa hàng này rất ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 摸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Mō , Mó
    • Âm hán việt: Mô , Mạc
    • Nét bút:一丨一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QTAK (手廿日大)
    • Bảng mã:U+6478
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 饼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thực 食 (+6 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:ノフフ丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NVTT (弓女廿廿)
    • Bảng mã:U+997C
    • Tần suất sử dụng:Cao