迷你 mínǐ
volume volume

Từ hán việt: 【mê nhĩ】

Đọc nhanh: 迷你 (mê nhĩ). Ý nghĩa là: mini (như trong váy mini hoặc Mini Cooper) (cho mượn). Ví dụ : - 一个迷你黑洞 Một lỗ đen nhỏ!

Ý Nghĩa của "迷你" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

迷你 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mini (như trong váy mini hoặc Mini Cooper) (cho mượn)

mini (as in mini-skirt or Mini Cooper) (loanword)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 一个 yígè 迷你 mínǐ 黑洞 hēidòng

    - Một lỗ đen nhỏ!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 迷你

  • volume volume

    - 你 nǐ 直截了当 zhíjiéliǎodàng 地 dì 说 shuō 吧 ba , 不要 búyào 跟 gēn 我 wǒ 捉迷藏 zhuōmícáng 了 le

    - anh nói thẳng ra đi, đừng đánh đố tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 迷你 mínǐ 黑洞 hēidòng

    - Một lỗ đen nhỏ!

  • volume volume

    - 你 nǐ 妻子 qīzǐ 的 de 昏迷 hūnmí 是 shì 不可逆转 bùkěnìzhuǎn 的 de

    - Vợ bạn hôn mê là không thể cứu vãn được.

  • volume volume

    - 你 nǐ 在 zài 罗勒 luólè 和 hé 迷迭香 mídiéxiāng 中 zhōng 发现 fāxiàn 大麻 dàmá 了 le 吗 ma

    - Bạn có phát hiện cần sa giữa húng quế và hương thảo không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 猜 cāi 你 nǐ 穿 chuān 泳装 yǒngzhuāng 一定 yídìng 很 hěn 迷人 mírén

    - Tôi cá là bạn trông rất tuyệt trong bộ đồ bơi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 真没想到 zhēnméixiǎngdào 你 nǐ 还是 háishì 个 gè 足球迷 zúqiúmí

    - Tôi không nghĩ bạn là một người hâm mộ bóng đá.

  • - 你 nǐ 真帅 zhēnshuài , 笑 xiào 起来 qǐlai 真 zhēn 迷人 mírén

    - Bạn thật đẹp trai, cười lên thật cuốn hút.

  • - 你 nǐ 迷路 mílù 了 le 吗 ma ? 跟我来 gēnwǒlái 吧 ba , 我 wǒ 带 dài 你 nǐ 回去 huíqu

    - Bạn bị lạc đường à? Đi theo tôi nhé, tôi sẽ dẫn bạn về.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 迷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Mèi , Mí , Mì
    • Âm hán việt: Mê
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YFD (卜火木)
    • Bảng mã:U+8FF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao