违忤 wéi wǔ
volume volume

Từ hán việt: 【vi ngỗ】

Đọc nhanh: 违忤 (vi ngỗ). Ý nghĩa là: Không tuân theo.

Ý Nghĩa của "违忤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

违忤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Không tuân theo

to disobey

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 违忤

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 违纪 wéijì 被 bèi 处分 chǔfèn

    - Anh ấy bị kỷ luật vì vi phạm kỷ luật.

  • volume volume

    - 他 tā 违反 wéifǎn 了 le 契约 qìyuē 条款 tiáokuǎn

    - Anh ấy đã vi phạm điều khoản hợp đồng.

  • volume volume

    - 他 tā 违反 wéifǎn 了 le 公司 gōngsī 的 de 保密 bǎomì 协议 xiéyì

    - Anh ta đã vi phạm thỏa thuận bảo mật của công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 违反 wéifǎn 了 le 交通规则 jiāotōngguīzé

    - Anh ấy đã vi phạm luật giao thông.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 对 duì 违规行为 wéiguīxíngwéi 采取 cǎiqǔ 了 le 处置 chǔzhì

    - Lãnh đạo đã trừng trị hành vi vi phạm.

  • volume volume

    - 他 tā 违反 wéifǎn 了 le 规定 guīdìng

    - Anh ấy đã vi phạm quy định.

  • volume volume

    - 他 tā 违反 wéifǎn 了 le 学校 xuéxiào 的 de 规定 guīdìng

    - Anh ấy đã vi phạm quy định của trường học.

  • volume volume

    - 他 tā 违背 wéibèi 了 le 父母 fùmǔ 的 de 意愿 yìyuàn

    - Anh ấy đã làm trái ý nguyện của bố mẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngỗ
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:POJ (心人十)
    • Bảng mã:U+5FE4
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 违›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Wéi
    • Âm hán việt: Vi , Vy
    • Nét bút:一一フ丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YQS (卜手尸)
    • Bảng mã:U+8FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao