触忤 chù wǔ
volume volume

Từ hán việt: 【xúc ngỗ】

Đọc nhanh: 触忤 (xúc ngỗ). Ý nghĩa là: mạo phạm; xúc phạm.

Ý Nghĩa của "触忤" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

触忤 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mạo phạm; xúc phạm

冒犯

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 触忤

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 是 shì 要 yào 按 àn 这 zhè 触控板 chùkòngbǎn

    - Có lẽ nó nằm trên bàn di chuột này.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 简练 jiǎnliàn 而 ér 鲜明 xiānmíng 的 de 笔触 bǐchù 来 lái 表现 biǎoxiàn 祖国 zǔguó 壮丽 zhuànglì 的 de 河山 héshān

    - anh ấy sử dụng bút pháp tươi sáng mà giản dị để miêu tả núi sông hùng tráng xinh đẹp của Tổ quốc

  • volume volume

    - 他 tā 接触 jiēchù 到 dào 了 le 我 wǒ 的 de 手 shǒu

    - Anh ấy chạm vào tay tôi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 观点 guāndiǎn 相 xiāng 抵触 dǐchù

    - Quan điểm của họ mâu thuẫn với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 此事 cǐshì 很 hěn 有 yǒu 感触 gǎnchù

    - anh ấy rất có cảm xúc với việc này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 意见 yìjiàn 相 xiāng 抵触 dǐchù

    - Ý kiến của họ mâu thuẫn với nhau.

  • volume volume

    - 领导 lǐngdǎo 应该 yīnggāi 多 duō 跟 gēn 群众 qúnzhòng 接触 jiēchù

    - Lãnh đạo nên tiếp xúc nhiều với quần chúng.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 暗中摸索 ànzhōngmōsuo 了 le 半天 bàntiān , 忽然 hūrán 触动 chùdòng 了 le 什么 shénme , 响 xiǎng 了 le 一下 yīxià

    - anh ấy sờ soạng trong bóng tối một lúc lâu, bỗng đụng phải một vật gì đó phát ra tiếng động.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+4 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngỗ
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:POJ (心人十)
    • Bảng mã:U+5FE4
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 触›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Chù , Hóng
    • Âm hán việt: Xúc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NBLMI (弓月中一戈)
    • Bảng mã:U+89E6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao