远处 yuǎn chù
volume volume

Từ hán việt: 【viễn xứ】

Đọc nhanh: 远处 (viễn xứ). Ý nghĩa là: ở xa; viễn xứ; nơi xa; phương xa. Ví dụ : - 远处的山看起来很高。 Ngọn núi ở xa trông rất cao.. - 我喜欢在远处看风景。 Tôi thích ngắm cảnh ở xa.. - 远处有一片美丽的花田。 Ở xa có một cánh đồng hoa đẹp.

Ý Nghĩa của "远处" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 5

远处 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ở xa; viễn xứ; nơi xa; phương xa

遥远的地方

Ví dụ:
  • volume volume

    - 远处 yuǎnchù 的 de 山 shān 看起来 kànqǐlai 很 hěn 高 gāo

    - Ngọn núi ở xa trông rất cao.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 在 zài 远处 yuǎnchù 看 kàn 风景 fēngjǐng

    - Tôi thích ngắm cảnh ở xa.

  • volume volume

    - 远处 yuǎnchù 有 yǒu 一片 yīpiàn 美丽 měilì 的 de 花田 huātián

    - Ở xa có một cánh đồng hoa đẹp.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 远处

  • volume volume

    - 他侧 tācè 着 zhe 脸 liǎn 看着 kànzhe 远处 yuǎnchù

    - Anh ấy nghiêng mặt nhìn về nơi xa.

  • volume volume

    - 远处 yuǎnchù 传来 chuánlái 呜呜 wūwū 的 de 警报声 jǐngbàoshēng

    - Từ xa truyền tới tiếng còi báo động u u.

  • volume volume

    - 群山 qúnshān 在 zài 远处 yuǎnchù 起伏 qǐfú

    - Những ngọn núi xa xa nhấp nhô.

  • volume volume

    - 脚步声 jiǎobùshēng 从 cóng 远处 yuǎnchù 渐渐 jiànjiàn 逼近 bījìn

    - tiếng bước chân từ xa dần dần gần lại

  • volume volume

    - 火光 huǒguāng 蔓延到 mànyándào 了 le 远处 yuǎnchù 的 de 山丘 shānqiū

    - Ánh lửa đã lan ra đến đồi phía xa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 父母 fùmǔ 教导 jiàodǎo 我 wǒ , 诚实 chéngshí 永远 yǒngyuǎn 是 shì 处世 chǔshì 的 de 最佳 zuìjiā 原则 yuánzé

    - Cha mẹ tôi dạy tôi rằng sự trung thực luôn là nguyên tắc tốt nhất trong cuộc sống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 身影 shēnyǐng 突然 tūrán 在 zài 远处 yuǎnchù 浮现 fúxiàn

    - Bỗng nhiên, anh ấy xuất hiện trong tầm mắt phía xa.

  • volume volume

    - 偏 piān 远处 yuǎnchù 有座 yǒuzuò 小山村 xiǎoshāncūn

    - Ở nơi xa xôi có một ngôi làng nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 远›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yuǎn , Yuàn
    • Âm hán việt: Viến , Viễn
    • Nét bút:一一ノフ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMU (卜一一山)
    • Bảng mã:U+8FDC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao