这边儿 zhè biān er
volume volume

Từ hán việt: 【nghiện biên nhi】

Đọc nhanh: 这边儿 (nghiện biên nhi). Ý nghĩa là: biến thể erhua của 這邊 | 这边, đâu đây; bên này; bên đây.

Ý Nghĩa của "这边儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

这边儿 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. biến thể erhua của 這邊 | 这边

erhua variant of 這邊|这边 [zhè biān]

✪ 2. đâu đây; bên này; bên đây

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 这边儿

  • volume volume

    - 这个 zhègè 苹果 píngguǒ 半边 bànbiān 儿红 érhóng , 半边 bànbiān 儿绿 érlǜ

    - trái táo này nửa đỏ nửa xanh

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 地 dì 的 de 东半边 dōngbànbiān 儿种 érzhǒng 玉米 yùmǐ , 西半边 xībànbiān 儿种 érzhǒng 棉花 miánhua

    - nửa phía Đông mảnh đất này trồng ngô, nửa phía Tây trồng bông vải.

  • volume volume

    - 这话 zhèhuà 说 shuō 得 dé 还 hái 靠 kào 边儿 biāner

    - câu nói này còn có lý.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 工作 gōngzuò 他 tā 还 hái 没 méi 沾边儿 zhānbiāner

    - công việc này anh ấy vẫn chưa làm đến.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 在 zài 这 zhè 条路 tiáolù 的 de 南边 nánbiān 儿 ér

    - Trường học nằm ở phía nam của con đường này.

  • volume volume

    - 他 tā 唱 chàng 的 de 这 zhè 几句 jǐjù 还 hái 沾边儿 zhānbiāner

    - mấy câu anh ấy hát cũng tạm được.

  • volume volume

    - 这块 zhèkuài 木料 mùliào 有 yǒu 一边 yībiān 儿 ér 不 bù 光滑 guānghuá

    - Tấm ván này có một mặt không nhẵn.

  • volume volume

    - 这座 zhèzuò 山 shān 的 de 南边 nánbiān 儿 ér 风景 fēngjǐng 特别 tèbié 好 hǎo

    - Phía nam của ngọn núi này có cảnh đẹp đặc biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 边›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+2 nét)
    • Pinyin: Biān , Bian
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YKS (卜大尸)
    • Bảng mã:U+8FB9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 这›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhè , Zhèi
    • Âm hán việt: Giá , Nghiện
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YYK (卜卜大)
    • Bảng mã:U+8FD9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao