还挺不错 hái tǐng bùcuò
volume volume

Từ hán việt: 【hoàn đĩnh bất thác】

Đọc nhanh: 还挺不错 (hoàn đĩnh bất thác). Ý nghĩa là: hay hay.

Ý Nghĩa của "还挺不错" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

还挺不错 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hay hay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 还挺不错

  • volume volume

    - 病人 bìngrén 精神 jīngshén 还 hái 不错 bùcuò , 不过 bùguò 胃口 wèikǒu 不大好 bùdàhǎo

    - Tinh thần bệnh nhân khá tốt, chỉ có điều ăn không ngon miệng lắm.

  • volume volume

    - 缸瓦 gāngwǎ 质量 zhìliàng 还 hái 不错 bùcuò

    - Chất lượng của gạch ngói vẫn còn khá tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 汉语 hànyǔ 说 shuō 得 dé 挺不错 tǐngbùcuò

    - Anh ấy nói tiếng Trung rất tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 表现 biǎoxiàn 得 dé 还 hái 不错 bùcuò

    - Anh ấy thể hiện cũng khá tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 知道 zhīdào 是 shì 自己 zìjǐ 错 cuò 了 le , 可嘴 kězuǐ 上 shàng 还 hái 不肯 bùkěn 服软 fúruǎn

    - anh ấy biết mình sai, nhưng ngoài miệng vẫn không thừa nhận.

  • volume volume

    - 他 tā 明明 míngmíng 知道 zhīdào 错 cuò 了 le , 还 hái 不 bù 承认 chéngrèn

    - Anh ấy biết rõ mình sai nhưng vẫn không nhận.

  • volume volume

    - 男人 nánrén 也 yě 要 yào 用 yòng 卸妆油 xièzhuāngyóu 还 hái 挺 tǐng 不能 bùnéng 接受 jiēshòu 的 de

    - Con trai dùng dầu tẩy trang có chút không chấp nhận được.

  • - 新开 xīnkāi 的 de 餐馆 cānguǎn 味道 wèidao 还 hái 不错 bùcuò , 可以 kěyǐ 试试 shìshì

    - Nhà hàng mới mở hương vị cũng được lắm, có thể thử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Tǐng
    • Âm hán việt: Đĩnh
    • Nét bút:一丨一ノ一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QNKG (手弓大土)
    • Bảng mã:U+633A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 错›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Kim 金 (+8 nét)
    • Pinyin: Cù , Cuò
    • Âm hán việt: Thác , Thố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XCTA (重金廿日)
    • Bảng mã:U+9519
    • Tần suất sử dụng:Rất cao