鬼聪明 guǐ cōngmíng
volume volume

Từ hán việt: 【quỷ thông minh】

Đọc nhanh: 鬼聪明 (quỷ thông minh). Ý nghĩa là: hóm hỉnh.

Ý Nghĩa của "鬼聪明" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鬼聪明 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hóm hỉnh

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鬼聪明

  • volume volume

    - 书 shū 明明 míngmíng 放在 fàngzài 桌子 zhuōzi 上 shàng , 怎么 zěnme 忽然 hūrán 不见 bújiàn 了 le , 真是 zhēnshi 活见鬼 huójiànguǐ

    - sách rõ ràng là để trên bàn, tại sao bỗng nhiên không thấy nữa, thật kỳ lạ!

  • volume volume

    - 他 tā 仗 zhàng 着 zhe 聪明 cōngming 获 huò 成功 chénggōng

    - Anh ấy dựa vào thông minh đạt được thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 聪明 cōngming , 倒 dào 很 hěn 努力 nǔlì

    - Anh ấy không thông minh, nhưng lại rất chăm chỉ.

  • volume volume

    - 仇姓 qiúxìng 同学 tóngxué 聪明 cōngming 勤奋 qínfèn

    - Bạn học họ Cừu thông minh chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 异常 yìcháng 聪明 cōngming

    - Anh ấy vô cùng thông minh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 孩子 háizi 非常 fēicháng 聪明 cōngming

    - Con của họ rất thông minh.

  • volume volume

    - 不要 búyào 浪费 làngfèi 你 nǐ 的 de 聪明才智 cōngmingcáizhì

    - Đừng lãng phí trí thông minh của bạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 家 jiā 的 de 男 nán 聪明 cōngming 又 yòu 懂事 dǒngshì

    - Con trai của họ thông minh lại biết nghe lời.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 聪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Nhĩ 耳 (+9 nét)
    • Pinyin: Cōng
    • Âm hán việt: Thông
    • Nét bút:一丨丨一一一丶ノ丨フ一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SJCRP (尸十金口心)
    • Bảng mã:U+806A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鬼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+0 nét)
    • Pinyin: Guǐ
    • Âm hán việt: Quỷ
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HI (竹戈)
    • Bảng mã:U+9B3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao