辣妈 là mā
volume volume

Từ hán việt: 【lạt ma】

Đọc nhanh: 辣妈 (lạt ma). Ý nghĩa là: (coll.) mẹ nóng bỏng.

Ý Nghĩa của "辣妈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

辣妈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. (coll.) mẹ nóng bỏng

(coll.) hot mom

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辣妈

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 摘 zhāi 辣椒 làjiāo

    - Mẹ đang hái ớt.

  • volume volume

    - 他 tā 专门 zhuānmén 吃 chī 辣 là 的 de

    - Anh ấy đặc biệt thích ăn cay.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 做 zuò 的 de 辣 là 豆酱 dòujiàng 很 hěn 好吃 hǎochī

    - Tương đậu cay mẹ làm rất ngon.

  • volume volume

    - 你 nǐ 尝一尝 chángyīcháng 生活 shēnghuó 的 de 酸甜苦辣 suāntiánkǔlà 就 jiù 了解 liǎojiě 你 nǐ 爸妈 bàmā 有 yǒu 多 duō 辛苦 xīnkǔ 才能 cáinéng 把 bǎ 你 nǐ 养大 yǎngdà

    - Bạn phải nếm thử đắng cay ngọt bùi của cuộc sống rồi mới biết bố mẹ bạn đã vất vả đến thế nào mới nuôi lớn được bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 到 dào 一口 yīkǒu 芥末 jièmò , 辣得 làdé 直 zhí 缩脖子 suōbózi

    - anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 妈妈 māma 做 zuò 的 de 炒菜 chǎocài

    - Anh ấy thích ăn món xào mẹ nấu.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 带你去 dàinǐqù 吃 chī 麻辣 málà 羊肉串 yángròuchuàn

    - Hôm nay tôi dẫn cậu đi ăn thịt cừu xiên nướng cay tê.

  • volume volume

    - 他 tā 唯独 wéidú 爱 ài 吃 chī 辣 là 的 de 东西 dōngxī

    - Anh ấy chỉ thích ăn đồ cay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 妈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Mā
    • Âm hán việt: Ma , Mụ
    • Nét bút:フノ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNVM (女弓女一)
    • Bảng mã:U+5988
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+7 nét)
    • Pinyin: Là
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノ一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YJDL (卜十木中)
    • Bảng mã:U+8FA3
    • Tần suất sử dụng:Cao