辣鸡 là jī
volume volume

Từ hán việt: 【lạt kê】

Đọc nhanh: 辣鸡 (lạt kê). Ý nghĩa là: (Tiếng lóng trên Internet) rác (chơi chữ của 垃圾), Gà cay.

Ý Nghĩa của "辣鸡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

辣鸡 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (Tiếng lóng trên Internet) rác (chơi chữ của 垃圾)

(Internet slang) garbage (pun on 垃圾 [lā jī])

✪ 2. Gà cay

spicy chicken

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辣鸡

  • volume volume

    - 仔鸡 zǐjī 真 zhēn 可爱 kěài !

    - Gà con thật đáng yêu!

  • volume volume

    - 辣子 làzi 炒 chǎo 鸡丁 jīdīng

    - Món thịt gà thái hạt lựu sào ớt.

  • volume volume

    - 黄鼠狼 huángshǔláng 叼 diāo 走 zǒu 了 le 小鸡 xiǎojī

    - Con chồn sóc tha mất con gà con.

  • volume volume

    - 韩国 hánguó 的 de 火鸡 huǒjī 面 miàn 确实 quèshí 超级 chāojí 辣 là

    - Mì cay Hàn Quốc thực sự siêu cay.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 到 dào 一口 yīkǒu 芥末 jièmò , 辣得 làdé 直 zhí 缩脖子 suōbózi

    - anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 那 nà 只 zhǐ 火鸡 huǒjī 一下子 yīxiàzǐ 吃光 chīguāng 了 le

    - Bọn họ chớp mắt đã ăn xong con gà rồi

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 大家 dàjiā 的 de 批评 pīpíng , 脸上 liǎnshàng 热辣辣 rèlàlà 的 de

    - anh ấy nghe mọi người phê bình, mặt nóng ran lên.

  • volume volume

    - 他养 tāyǎng 了 le 不同 bùtóng 的 de 鸡 jī 品种 pǐnzhǒng

    - Anh ấy nuôi nhiều giống gà khác nhau.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 辣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+7 nét)
    • Pinyin: Là
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノ一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YJDL (卜十木中)
    • Bảng mã:U+8FA3
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鸡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Kê
    • Nét bút:フ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EPYM (水心卜一)
    • Bảng mã:U+9E21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao