辣彼 là bǐ
volume volume

Từ hán việt: 【lạt bỉ】

Đọc nhanh: 辣彼 (lạt bỉ). Ý nghĩa là: giáo sĩ Do Thái (loanword).

Ý Nghĩa của "辣彼" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

辣彼 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giáo sĩ Do Thái (loanword)

rabbi (loanword)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 辣彼

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 彼此 bǐcǐ 倾慕 qīngmù 已 yǐ 久 jiǔ

    - Họ đã ngưỡng mộ nhau từ lâu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 热情 rèqíng 地 dì 拥抱 yōngbào 彼此 bǐcǐ

    - Họ ôm nhau nhiệt tình.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 彼此 bǐcǐ 很 hěn 熟悉 shúxī

    - Hai đứa chúng nó hiểu nhau rất rõ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 一起 yìqǐ 处得 chùdé 很 hěn 好 hǎo , 凡事 fánshì 彼此 bǐcǐ 都 dōu 有 yǒu 个 gè 尽 jǐn 让 ràng

    - họ sống với nhau rất tốt, bất cứ việc gì hai bên cũng nhường nhịn lẫn nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 吃 chī 到 dào 一口 yīkǒu 芥末 jièmò , 辣得 làdé 直 zhí 缩脖子 suōbózi

    - anh ấy ăn trúng mù tạt cay rúm vai lại.

  • volume volume

    - 他 tā 不吃 bùchī 辣椒 làjiāo

    - Anh ấy không ăn ớt.

  • volume volume

    - 麻辣 málà 香锅 xiāngguō 在 zài 夏季 xiàjì 的 de 流行 liúxíng 也 yě 就 jiù 不足为奇 bùzúwéiqí 了 le

    - Không có gì ngạc nhiên khi lẩu chua cay được ưa chuộng vào mùa hè

  • volume volume

    - 他 tā 听 tīng 了 le 大家 dàjiā 的 de 批评 pīpíng , 脸上 liǎnshàng 热辣辣 rèlàlà 的 de

    - anh ấy nghe mọi người phê bình, mặt nóng ran lên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 彼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Bǐ
    • Âm hán việt: Bỉ
    • Nét bút:ノノ丨フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HODHE (竹人木竹水)
    • Bảng mã:U+5F7C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tân 辛 (+7 nét)
    • Pinyin: Là
    • Âm hán việt: Lạt
    • Nét bút:丶一丶ノ一一ノ一丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YJDL (卜十木中)
    • Bảng mã:U+8FA3
    • Tần suất sử dụng:Cao