轰走 hōng zǒu
volume volume

Từ hán việt: 【oanh tẩu】

Đọc nhanh: 轰走 (oanh tẩu). Ý nghĩa là: Đuổi đi; xua đuổi. Ví dụ : - 那陌生人被当作入宅行窃者被轰走了. Kẻ lạ mặt bị cho là kẻ trộm đã bị đuổi đi.

Ý Nghĩa của "轰走" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轰走 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đuổi đi; xua đuổi

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那 nà 陌生人 mòshēngrén 被 bèi 当作 dàngzuò 入宅 rùzhái 行窃 xíngqiè 者 zhě 被 bèi 轰走 hōngzǒu 了 le

    - Kẻ lạ mặt bị cho là kẻ trộm đã bị đuổi đi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轰走

  • volume volume

    - 上 shàng 了 le 大路 dàlù , 要 yào 挨边 āibiān 走 zǒu

    - ra đường cái, phải đi sát lề

  • volume volume

    - 龙卷风 lóngjuǎnfēng 卷 juǎn 走 zǒu 了 le 汽车 qìchē

    - Cơn lốc xoáy cuốn bay ô tô.

  • volume volume

    - 一道 yīdào 走 zǒu

    - Cùng đi.

  • volume volume

    - 一群 yīqún 猫 māo 在 zài 街上 jiēshàng 走来走去 zǒuláizǒuqù

    - Một bầy mèo đi qua đi lại trên đường phố.

  • volume volume

    - 那 nà 陌生人 mòshēngrén 被 bèi 当作 dàngzuò 入宅 rùzhái 行窃 xíngqiè 者 zhě 被 bèi 轰走 hōngzǒu 了 le

    - Kẻ lạ mặt bị cho là kẻ trộm đã bị đuổi đi.

  • volume volume

    - 三个 sāngè 人 rén 并排 bìngpái 地 dì 走 zǒu 过来 guòlái

    - ba người dàn hàng đi qua

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 假模假式 jiǎmójiǎshì 轰 hōng 我 wǒ 走 zǒu

    - Ngày nào nó cũng làm bộ giả vờ đuổi tôi đi.

  • volume volume

    - 一边 yībiān 走 zǒu , 一边 yībiān 忖量 cǔnliàng 着 zhe 刚才 gāngcái 他 tā 说 shuō 的 de 那 nà 番话 fānhuà 的 de 意思 yìsī

    - vừa đi vừa nghĩ những điều nó vừa nói.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Hōng
    • Âm hán việt: Hoanh , Oanh
    • Nét bút:一フ一丨フ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KQEE (大手水水)
    • Bảng mã:U+8F70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao