搞破鞋 gǎo pòxié
volume volume

Từ hán việt: 【cảo phá hài】

Đọc nhanh: 搞破鞋 (cảo phá hài). Ý nghĩa là: Ngoại tình. Ví dụ : - 原来又有了另一种传闻,说她在和我搞破鞋。 Hóa ra có tin đồn cô ấy đã ngoại tình.

Ý Nghĩa của "搞破鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

搞破鞋 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngoại tình

“搞破鞋”,侮辱性脏话,所有和不正派的男人或女人发生性关系被称为“搞破鞋”,也被泛指一些有不正当行为的男女。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 原来 yuánlái 又 yòu 有 yǒu 了 le 另 lìng 一种 yīzhǒng 传闻 chuánwén 说 shuō 她 tā 在 zài 和 hé 我 wǒ 搞 gǎo 破鞋 pòxié

    - Hóa ra có tin đồn cô ấy đã ngoại tình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 搞破鞋

  • volume volume

    - 那 nà 鞋子 xiézi 破 pò , 没法 méifǎ 穿 chuān 了 le

    - Đôi giày đó rách, không thể đi được nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 安心 ānxīn 搞破坏 gǎopòhuài , 不顾后果 bùgùhòuguǒ

    - Anh ấy âm thầm phá hoại mà không nghĩ đến hậu quả.

  • volume volume

    - 不破不立 búpòbúlì

    - nếu không phá đi thì sẽ không xây được

  • volume volume

    - 尖锐 jiānruì 的 de 石头 shítou 刺破 cìpò 我 wǒ 的 de 鞋 xié

    - Viên đá sắc nhọn đâm thủng giày của tôi.

  • volume volume

    - 不破不立 búpòbúlì , 不塞不流 bùsèbùliú , 不止不行 bùzhǐbùxíng

    - không phá thì không xây được, không ngăn thì không chảy được, không cản thì không tiến được

  • volume volume

    - 原来 yuánlái 又 yòu 有 yǒu 了 le 另 lìng 一种 yīzhǒng 传闻 chuánwén 说 shuō 她 tā 在 zài 和 hé 我 wǒ 搞 gǎo 破鞋 pòxié

    - Hóa ra có tin đồn cô ấy đã ngoại tình.

  • volume volume

    - 一语道破 yīyǔdàopò 了 le 天机 tiānjī

    - một lời đã lộ hết bí mật.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 鞋 xié 破 pò 了 le , 最好 zuìhǎo 补 bǔ 一下 yīxià

    - Giày của bạn bị rách rồi, tốt nhất bạn nên vá chúng lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 搞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǎo
    • Âm hán việt: Cảo
    • Nét bút:一丨一丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYRB (手卜口月)
    • Bảng mã:U+641E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 破›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+5 nét)
    • Pinyin: Pò
    • Âm hán việt: Phá
    • Nét bút:一ノ丨フ一フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRDHE (一口木竹水)
    • Bảng mã:U+7834
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao