轮到你 lún dào nǐ
volume volume

Từ hán việt: 【luân đáo nhĩ】

Đọc nhanh: 轮到你 (luân đáo nhĩ). Ý nghĩa là: Đến lượt bạn. Ví dụ : - 刚才我的发言是抛砖引玉,现在该轮到你 Những gì tôi nói vừa rồi là để dẫn dụ, bây giờ đến lượt bạn

Ý Nghĩa của "轮到你" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

轮到你 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đến lượt bạn

Ví dụ:
  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 我 wǒ 的 de 发言 fāyán 是 shì 抛砖引玉 pāozhuānyǐnyù , 现在 xiànzài 该轮 gāilún 到 dào 你 nǐ

    - Những gì tôi nói vừa rồi là để dẫn dụ, bây giờ đến lượt bạn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 轮到你

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 轮到 lúndào 我 wǒ 值日 zhírì

    - Hôm nay tới phiên tôi trực nhật.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 轮到 lúndào 你 nǐ 值夜班 zhíyèbān 了 le

    - Hôm nay đến lượt cậu làm ca đêm.

  • volume volume

    - 一 yī 看到 kàndào 你 nǐ 有 yǒu 困难 kùnnán , 都 dōu 不愿 bùyuàn 帮助 bāngzhù , 这 zhè 就是 jiùshì 你 nǐ 所谓 suǒwèi 的 de 朋友 péngyou

    - Cứ hễ khi bạn gặp khó khăn họ đều không muốn giúp đỡ, đó là những người mà bạn coi là bạn bè đấy.

  • volume volume

    - 现在 xiànzài 轮到 lúndào 你 nǐ 发言 fāyán 了 le

    - Bây giờ đến lượt bạn phát biểu.

  • volume volume

    - 刚才 gāngcái 我 wǒ 的 de 发言 fāyán 是 shì 抛砖引玉 pāozhuānyǐnyù , 现在 xiànzài 该轮 gāilún 到 dào 你 nǐ

    - Những gì tôi nói vừa rồi là để dẫn dụ, bây giờ đến lượt bạn

  • volume volume

    - 你 nǐ 一天到晚 yìtiāndàowǎn 没个 méigè 好 hǎo 脸 liǎn , 是 shì 谁 shuí 得罪 dézuì 你 nǐ 啦 la

    - cả ngày sắc mặt khó coi, ai bắt tội anh vậy?

  • volume volume

    - 再 zài 等 děng 一会儿 yīhuìer , 还 hái 没轮 méilún 到 dào 你 nǐ 呢 ne

    - Chờ thêm chút, vẫn chưa tới cậu đâu.

  • volume volume

    - 你 nǐ 快 kuài 准备 zhǔnbèi 好 hǎo , 马上 mǎshàng 轮到 lúndào 你 nǐ 了 le

    - Anh mau chuẩn bị, đến phiên anh ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 轮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún
    • Âm hán việt: Luân
    • Nét bút:一フ丨一ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JQOP (十手人心)
    • Bảng mã:U+8F6E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao