越南学生 yuènán xuéshēng
volume volume

Từ hán việt: 【việt na học sinh】

Đọc nhanh: 越南学生 (việt na học sinh). Ý nghĩa là: học sinh Việt Nam.

Ý Nghĩa của "越南学生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

越南学生 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. học sinh Việt Nam

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 越南学生

  • volume volume

    - 出国 chūguó 留学 liúxué 1 年 nián 后 hòu , 为了 wèile 报效祖国 bàoxiàozǔguó , 我 wǒ 决定 juédìng 回 huí 越南 yuènán 去 qù

    - Sau một năm đi du học, để phục vụ đất nước, tôi đã quyết định về Việt Nam.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 都 dōu 以 yǐ 生活 shēnghuó 在 zài 社会主义 shèhuìzhǔyì 的 de 新 xīn 越南 yuènán 而 ér 感到 gǎndào 骄傲 jiāoào

    - chúng tôi đều cảm thấy tự hào được sống trên đất nước Việt Nam mới, xã hội chủ nghĩa.

  • volume volume

    - 越来越 yuèláiyuè 多 duō 的 de 大学生 dàxuésheng 主修 zhǔxiū 企业 qǐyè 管理学 guǎnlǐxué

    - Ngày càng có nhiều sinh viên đại học chọn chuyên ngành quản lý doanh nghiệp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 最近 zuìjìn 学了 xuéle 一些 yīxiē 越南 yuènán 的 de 撩妹 liáomèi 情话 qínghuà

    - Gần đây tôi đã học được vài câu thả tính tỏ tình bằng tiếng việt

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 河内 hénèi 大学 dàxué 学习 xuéxí 越南语 yuènányǔ

    - Tớ học tiếng Việt tại trường Đại học Hà Nội.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 学 xué 越南语 yuènányǔ

    - Tớ đang học tiếng Việt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 生于 shēngyú 越南 yuènán 河内 hénèi

    - Tôi sinh ra ở Hà Nội, Việt Nam.

  • - 在 zài 越南 yuènán 教师节 jiàoshījié , 学生 xuésheng 们 men 常常 chángcháng 送给 sònggěi 老师 lǎoshī 花 huā 和 hé 卡片 kǎpiàn

    - Vào Ngày Nhà giáo Việt Nam, học sinh thường tặng thầy cô hoa và thiệp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 南›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thập 十 (+7 nét)
    • Pinyin: Nā , Nán
    • Âm hán việt: Na , Nam
    • Nét bút:一丨丨フ丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JBTJ (十月廿十)
    • Bảng mã:U+5357
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 越›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+5 nét)
    • Pinyin: Huó , Yuè
    • Âm hán việt: Hoạt , Việt
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶一フフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GOIV (土人戈女)
    • Bảng mã:U+8D8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao