跨境转账 kuà jìng zhuǎnzhàng
volume volume

Từ hán việt: 【khoá cảnh chuyển trướng】

Đọc nhanh: 跨境转账 (khoá cảnh chuyển trướng). Ý nghĩa là: chuyển tiền quốc tế.

Ý Nghĩa của "跨境转账" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

跨境转账 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chuyển tiền quốc tế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 跨境转账

  • volume volume

    - 她 tā 一 yī 小时 xiǎoshí 前 qián 把 bǎ 所有 suǒyǒu 钱 qián 转到 zhuǎndào 了 le 一个 yígè 离岸 líàn 账户 zhànghù

    - Cô ấy đã chuyển tất cả tiền vào một tài khoản nước ngoài một giờ trước.

  • volume volume

    - 跨行 kuàxíng 是 shì 银行 yínháng 不同 bùtóng 银行 yínháng 互转 hùzhuǎn 的 de 意思 yìsī

    - “跨行” ý nghĩa là không cùng ngân hàng chuyển tiền

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 跨境 kuàjìng 电商 diànshāng 平台 píngtái 的 de 相关 xiāngguān 协助 xiézhù 工作 gōngzuò

    - Công việc liên quan đến hỗ trợ sàn thương mại điện tử xuyên biên giới của công ty.

  • volume volume

    - 转账 zhuǎnzhàng 后要 hòuyào 保存 bǎocún 好 hǎo 凭证 píngzhèng

    - Giữ lại bằng chứng sau khi chuyển tiền.

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 把 bǎ 事故 shìgù 的 de 责任 zérèn 转嫁 zhuǎnjià 于 yú 人 rén

    - không thể đổ trách nhiệm cho người khác.

  • volume volume

    - 用户 yònghù 输入 shūrù 要 yào 转账 zhuǎnzhàng 的 de 金额 jīné

    - Người dùng nhập số tiền cần chuyển.

  • volume volume

    - 刚 gāng 说好 shuōhǎo 了 le 的 de , 一 yī 转身 zhuǎnshēn 就 jiù 不认账 bùrènzhàng

    - vừa mới nói xong, trong nháy mắt đã giở mặt chối cãi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要付 yàofù 30 美元 měiyuán 的 de 转账 zhuǎnzhàng 费 fèi

    - Bạn sẽ phải trả phí chuyển khoản 30 đôla.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 境›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Jìng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:GYTU (土卜廿山)
    • Bảng mã:U+5883
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 账›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOPO (月人心人)
    • Bảng mã:U+8D26
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 跨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Túc 足 (+6 nét)
    • Pinyin: Kù , Kuā , Kuǎ , Kuà
    • Âm hán việt: Khoá
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一一ノ丶一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMKMS (口一大一尸)
    • Bảng mã:U+8DE8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 转›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xa 車 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhuǎi , Zhuǎn , Zhuàn
    • Âm hán việt: Chuyến , Chuyển
    • Nét bút:一フ丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KQQNI (大手手弓戈)
    • Bảng mã:U+8F6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao