Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 南
𡴖 𡴟
南 là gì? 南 (Na, Nam). Bộ Thập 十 (+7 nét). Tổng 9 nét but (一丨丨フ丶ノ一一丨). Ý nghĩa là: Phương nam., Phương nam, Tên bài nhạc. Từ ghép với 南 : 南無阿彌陀佛 Na mô A-di-đà Phật. Xem 南 [nán]., 往南去 Đi về phía nam, 朝南行駛 Lái về phía nam, 召南 Thiệu nam (trong Kinh Thi), “Chu nam” 周南 Chi tiết hơn...