起死回生 qǐsǐhuíshēng
volume volume

Từ hán việt: 【khởi tử hồi sanh】

Đọc nhanh: 起死回生 (khởi tử hồi sanh). Ý nghĩa là: cải tử hoàn sinh; chết đi sống lại (thường chỉ y thuật cao siêu); khởi tử hoàn sinh.

Ý Nghĩa của "起死回生" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

起死回生 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cải tử hoàn sinh; chết đi sống lại (thường chỉ y thuật cao siêu); khởi tử hoàn sinh

使死人或死东西复活,多形容医术高明

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 起死回生

  • volume volume

    - 起死回生 qǐsǐhuíshēng

    - chết đi sống lại; cải tử hoàn sinh

  • volume volume

    - 白衣天使 báiyītiānshǐ 从 cóng 死亡线 sǐwángxiàn 上 shàng 挽回 wǎnhuí 无数条 wúshùtiáo 生命 shēngmìng

    - những thiên thần mặc áo trắng đã cứu vô số mạng sống khỏi cái chết.

  • volume volume

    - 他 tā 回乡 huíxiāng 搞 gǎo 生产 shēngchǎn

    - Anh trở về quê hương tham gia sản xuất.

  • volume volume

    - 他 tā 九死一生 jiǔsǐyìshēng 才 cái 逃出来 táochūlái

    - Anh ấy trải qua rất nhiều gian nan mới thoát ra.

  • volume volume

    - 生死 shēngsǐ 轮回 lúnhuí 是 shì 自然法则 zìránfǎzé

    - Sinh tử luân hồi là quy luật tự nhiên.

  • volume volume

    - 佛教 fójiào 相信 xiāngxìn 生死 shēngsǐ 轮回 lúnhuí

    - Phật giáo tin vào sinh tử luân hồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 是 shì 生死相依 shēngsǐxiāngyī 患难与共 huànnànyǔgòng 的 de 好 hǎo 朋友 péngyou

    - Hai người họ là bạn thân sống chết cùng nhau, cùng chia sẻ những khó khăn hoạn nạn.

  • volume volume

    - 看 kàn 了 le 这幅 zhèfú 画 huà , 我 wǒ 不禁 bùjīn 回忆起 huíyìqǐ 儿时 érshí 生活 shēnghuó 的 de 一幕 yímù 来 lái

    - xem bức tranh này, tôi chợt nhớ lại quãng đời thời thơ ấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 死›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngạt 歹 (+2 nét)
    • Pinyin: Sǐ
    • Âm hán việt: Tử
    • Nét bút:一ノフ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MNP (一弓心)
    • Bảng mã:U+6B7B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao