退回生产线 tuìhuí shēngchǎnxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thối hồi sinh sản tuyến】

Đọc nhanh: 退回生产线 (thối hồi sinh sản tuyến). Ý nghĩa là: trả về (đây chuyền sản xuất).

Ý Nghĩa của "退回生产线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

退回生产线 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trả về (đây chuyền sản xuất)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 退回生产线

  • volume volume

    - 白衣天使 báiyītiānshǐ 从 cóng 死亡线 sǐwángxiàn 上 shàng 挽回 wǎnhuí 无数条 wúshùtiáo 生命 shēngmìng

    - những thiên thần mặc áo trắng đã cứu vô số mạng sống khỏi cái chết.

  • volume volume

    - 他 tā 回乡 huíxiāng 搞 gǎo 生产 shēngchǎn

    - Anh trở về quê hương tham gia sản xuất.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 的 de 机体 jītǐ 不免 bùmiǎn 要 yào 产生 chǎnshēng 退行性 tuìxíngxìng 改变 gǎibiàn

    - cơ thể người già không tránh khỏi bị thoái hoá.

  • volume volume

    - 工厂 gōngchǎng 正在 zhèngzài 运作 yùnzuò 生产线 shēngchǎnxiàn

    - Nhà máy đang vận hành dây chuyền sản xuất.

  • volume volume

    - 增加 zēngjiā 短线 duǎnxiàn 材料 cáiliào 的 de 生产 shēngchǎn

    - tăng gia sản xuất hàng hoá thiếu hụt.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 豆腐 dòufǔ 生产线 shēngchǎnxiàn 是 shì 世界 shìjiè 上 shàng 最为 zuìwéi 先进 xiānjìn 的 de , 久负盛名 jiǔfùshèngmíng

    - Dây chuyền sản xuất đậu phụ của chúng tôi là công nghệ tiên tiến nhất trên thế giới và đã được danh tiếng lâu năm.

  • volume volume

    - 这 zhè 条 tiáo 流水线 liúshuǐxiàn 能 néng 快速 kuàisù 生产 shēngchǎn

    - Dây chuyền này có thể sản xuất nhanh chóng.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 垃圾 lājī 的 de 产品 chǎnpǐn 会 huì 被 bèi 退回 tuìhuí

    - Loại sản phẩm chất lượng tệ này sẽ bị trả lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 产›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét), lập 立 (+1 nét)
    • Pinyin: Chǎn
    • Âm hán việt: Sản
    • Nét bút:丶一丶ノ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTH (卜廿竹)
    • Bảng mã:U+4EA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 回›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+3 nét)
    • Pinyin: Huí
    • Âm hán việt: Hối , Hồi
    • Nét bút:丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:WR (田口)
    • Bảng mã:U+56DE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 生›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Sinh 生 (+0 nét)
    • Pinyin: Shēng
    • Âm hán việt: Sanh , Sinh
    • Nét bút:ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQM (竹手一)
    • Bảng mã:U+751F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 退›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+6 nét)
    • Pinyin: Tuì
    • Âm hán việt: Thoái , Thối
    • Nét bút:フ一一フノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YAV (卜日女)
    • Bảng mã:U+9000
    • Tần suất sử dụng:Rất cao