走了和尚走不了庙 zǒule héshàng zǒu bùliǎo miào
volume volume

Từ hán việt: 【tẩu liễu hoà thượng tẩu bất liễu miếu】

Đọc nhanh: 走了和尚走不了庙 (tẩu liễu hoà thượng tẩu bất liễu miếu). Ý nghĩa là: khó trốn thoát; khó lòng đào thoát.

Ý Nghĩa của "走了和尚走不了庙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

走了和尚走不了庙 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khó trốn thoát; khó lòng đào thoát

人虽然走了,家却无法搬走比喻难以逃脱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 走了和尚走不了庙

  • volume volume

    - 决下 juéxià 大雨 dàyǔ 了 le , 要 yào 不快 bùkuài 走 zǒu , 就 jiù 得 dé 挨 āi 淋 lín

    - Sắp mưa to rồi, không đi nhanh thì nhất định sẽ bị ướt.

  • volume volume

    - 他 tā 听讲 tīngjiǎng 故事 gùshì 入 rù 了 le 神 shén , 不 bù 愿意 yuànyì 半路 bànlù 走开 zǒukāi

    - nó nghe kể chuyện say sưa quá, không chịu bỏ đi dở chừng

  • volume volume

    - 别的 biéde 客人 kèrén 都 dōu 走光 zǒuguāng 了 le 他 tā 还 hái 不 bù 走 zǒu

    - Khách khác đã đi hết anh ta còn chưa đi.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 走人 zǒurén 不 bù 等 děng 他 tā 了 le

    - chúng ta đi đi không đợi anh ấy nữa.

  • volume

    - 她 tā 怕累 pàlèi , 不想 bùxiǎng 再 zài 走 zǒu 了 le

    - Cô ấy sợ mệt, không muốn đi nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 走 zǒu , 要不然 yàobùrán 会晚 huìwǎn 了 le

    - Anh ấy phải đi, nếu không sẽ bị muộn.

  • volume volume

    - 不容 bùróng 他 tā 分解 fēnjiě , 就 jiù 把 bǎ 他 tā 拉走 lāzǒu 了 le

    - không cho anh ấy giải thích, liền lôi anh ấy đi.

  • volume volume

    - 到 dào 了 le 晚上 wǎnshang , 昏天黑地 hūntiānhēidì 的 de , 山路 shānlù 就 jiù 更 gèng 不好 bùhǎo 走 zǒu 了 le

    - đến đêm trời đen kịt, đường núi lại khó đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 了›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+1 nét)
    • Pinyin: Lē , Le , Liǎo , Liào
    • Âm hán việt: Liễu , Liệu
    • Nét bút:フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NN (弓弓)
    • Bảng mã:U+4E86
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+5 nét)
    • Pinyin: Cháng , Shàng
    • Âm hán việt: Thượng
    • Nét bút:丨丶ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBR (火月口)
    • Bảng mã:U+5C1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 庙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Miào
    • Âm hán việt: Miếu
    • Nét bút:丶一ノ丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ILW (戈中田)
    • Bảng mã:U+5E99
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 走›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+0 nét)
    • Pinyin: Zǒu
    • Âm hán việt: Tẩu
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:GYO (土卜人)
    • Bảng mã:U+8D70
    • Tần suất sử dụng:Rất cao