Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 庙
庿 𤸠
廟
庙 là gì? 庙 (Miếu). Bộ Nghiễm 广 (+5 nét). Tổng 8 nét but (丶一ノ丨フ一丨一). Ý nghĩa là: cái miếu thờ. Từ ghép với 庙 : 土地廟 Miếu thổ địa, 龍王廟 Miếu long vương, 孔廟 Văn miếu, Khổng miếu, 山頂上有一座很大的廟 Trên đỉnh núi có một cái miếu rất to, 廟算 Toan tính của nhà vua Chi tiết hơn...