和尚头 héshangtóu
volume volume

Từ hán việt: 【hoà thượng đầu】

Đọc nhanh: 和尚头 (hoà thượng đầu). Ý nghĩa là: trọc đầu; cạo đầu.

Ý Nghĩa của "和尚头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

和尚头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trọc đầu; cạo đầu

俗指剃光的头;光头

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 和尚头

  • volume volume

    - 孝心 xiàoxīn 是 shì 一缕 yīlǚ 和煦 héxù 的 de 阳光 yángguāng , 能 néng 消融 xiāoróng 凝结 níngjié 在 zài 人们 rénmen 心头 xīntóu 的 de 坚冰 jiānbīng

    - Lòng hiếu thảo là một tia nắng ấm áp, có thể làm tan chảy khối băng cứng đang đóng băng trong trái tim của mọi người.

  • volume volume

    - 和尚 héshàng 拿 ná 着 zhe 一个 yígè 钵 bō

    - Các nhà sư cầm một cái bình bát.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 那个 nàgè 人 rén 是 shì 真正 zhēnzhèng 的 de 死对头 sǐduìtóu

    - Anh ta và người đó là kẻ thù đối đầu thực sự.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 每周 měizhōu 要 yào 洗 xǐ 两次 liǎngcì 卧室 wòshì 用品 yòngpǐn : 床单 chuángdān 、 枕头套 zhěntoutào 、 床罩 chuángzhào 、 桌布 zhuōbù 和 hé 餐巾 cānjīn

    - Họ phải giặt đồ dùng trong phòng ngủ hai lần một tuần: khăn trải giường, vỏ gối, khăn trải giường, khăn trải bàn và khăn ăn

  • volume volume

    - 祝发 zhùfà 为 wèi 僧 sēng ( 剃去 tìqù 头发 tóufà 当 dāng 和尚 héshàng )

    - cắt tóc đi tu; cạo đầu đi tu

  • volume volume

    - 和尚 héshàng 在 zài 寺庙 sìmiào 里 lǐ 修行 xiūxíng

    - Nhà sư đang tu hành ở chùa.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 鳕鱼 xuěyú 罐头 guàntou 和 hé 一个 yígè 三明治 sānmíngzhì 作 zuò 晚饭 wǎnfàn

    - Anh ta mua một hộp cá tuyết và một bánh sandwich làm bữa tối.

  • volume volume

    - 和尚 héshàng 念经 niànjīng 时 shí 为何 wèihé 要 yào 敲 qiāo 木鱼 mùyú ?

    - Khi hòa thượng niệm kinh tại sao phải gõ mõ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+5 nét)
    • Pinyin: Cháng , Shàng
    • Âm hán việt: Thượng
    • Nét bút:丨丶ノ丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FBR (火月口)
    • Bảng mã:U+5C1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao