赖词儿 lài cí er
volume volume

Từ hán việt: 【lại từ nhi】

Đọc nhanh: 赖词儿 (lại từ nhi). Ý nghĩa là: lời lấp liếm; lời vu vạ; lời phỉ báng; lời nói xấu; lời vu cáo; lời vu khống.

Ý Nghĩa của "赖词儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赖词儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lời lấp liếm; lời vu vạ; lời phỉ báng; lời nói xấu; lời vu cáo; lời vu khống

抵赖或诬赖的话

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赖词儿

  • volume volume

    - 这么 zhème 多 duō 生词 shēngcí , 我 wǒ 哪儿 nǎér 记得住 jìdezhù

    - Nhiều từ mới thế này, sao mà tôi có thể nhớ được?

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 这 zhè 一段 yīduàn 词儿 cíér 换换 huànhuàn 辙口 zhékǒu 就 jiù 容易 róngyì 唱 chàng 了 le

    - lời bài hát này nếu đổi vần một tý thì sẽ dễ hát ngay.

  • volume volume

    - 不 bù 记得 jìde 从 cóng 什么 shénme 时候 shíhou 开始 kāishǐ , 宝贝儿 bǎobèier 就 jiù 学会 xuéhuì 了 le 撒泼耍赖 sāpōshuǎlài

    - Tôi không nhớ đứa bé học cách biết xấu hổ từ khi nào.

  • volume volume

    - 别 bié 在 zài 这儿 zhèér 赖皮 làipí 了 le , 快 kuài 走 zǒu 吧 ba

    - đừng ở đây mà giở trò vô lại, cút ngay.

  • volume volume

    - 他 tā 死皮赖脸 sǐpílàiliǎn 地 dì 坐在 zuòzài 那儿 nàér

    - Anh ta cứ mặt dày ngồi đó.

  • volume volume

    - 一切 yīqiè 都 dōu 过去 guòqù 了 le , 还赖 háilài 他 tā 什么 shénme ?

    - Mọi chuyện đều qua rồi, còn trách móc anh ấy làm gì?

  • volume volume

    - 一会儿 yīhuìer 快乐 kuàilè , 一会儿 yīhuìer 难过 nánguò

    - Lúc thì vui vẻ, lúc thì buồn bã.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+9 nét)
    • Pinyin: Lài
    • Âm hán việt: Lại
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DLNBO (木中弓月人)
    • Bảng mã:U+8D56
    • Tần suất sử dụng:Rất cao