赌钱 dǔqián
volume volume

Từ hán việt: 【đổ tiền】

Đọc nhanh: 赌钱 (đổ tiền). Ý nghĩa là: đánh bạc; đánh bài.

Ý Nghĩa của "赌钱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赌钱 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đánh bạc; đánh bài

赌博

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赌钱

  • volume volume

    - 不值 bùzhí 一个 yígè 大钱 dàqián

    - không đáng một đồng; không đáng một xu.

  • volume volume

    - 一枚 yīméi 钱币 qiánbì 的 de 内在 nèizài 价值 jiàzhí 是造 shìzào 这枚 zhèméi 钱币 qiánbì 的 de 金属 jīnshǔ 的 de 价值 jiàzhí

    - Giá trị bên trong của một đồng tiền là giá trị kim loại của đồng tiền đó.

  • volume volume

    - 他 tā 赌博 dǔbó 把 bǎ 生意 shēngyì 本钱 běnqián 都 dōu 搭 dā 上 shàng 了 le

    - Anh ta tiêu hết vốn kinh doanh của mình vào cờ bạc.

  • volume volume

    - 因 yīn 赌博 dǔbó 损失 sǔnshī 了 le 不少 bùshǎo 钱 qián

    - Vì cờ bạc mà tổn thất rất nhiều tiền.

  • volume volume

    - 他 tā 赌钱 dǔqián 赌得 dǔdé 上瘾 shàngyǐn

    - Anh ấy đánh bạc đến mức nghiện.

  • volume volume

    - 抽头 chōutóu 扑克牌 pūkèpái 戏中 xìzhōng 每 měi 一次 yīcì 赌注 dǔzhù 的 de 一部分 yībùfen 凑 còu 集成 jíchéng 的 de 钱 qián

    - Số tiền được tập hợp từ mỗi lượt đặt cược trong trò chơi bài Poker.

  • volume volume

    - 每次 měicì 赌输 dǔshū 了 le 就 jiù 拦路抢劫 lánlùqiǎngjié , 抢到 qiǎngdào 钱 qián 回去 huíqu 再赌 zàidǔ

    - Mỗi lần thua bạc là lại chặn đường cướp bóc, có tiền rồi là lại lao vào đánh bạc.

  • volume volume

    - 他爸 tābà 年轻 niánqīng 时烂 shílàn 赌 dǔ , 输光 shūguāng 钱 qián 还 hái 被 bèi 人 rén 剁 duò 了 le 一根 yīgēn 手指 shǒuzhǐ 尾 wěi

    - Ba nó thời trẻ nghiện cờ bạc, thua sạch tiền còn bị người ta chặt đứt một ngón út.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 赌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǔ
    • Âm hán việt: Đổ
    • Nét bút:丨フノ丶一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOJKA (月人十大日)
    • Bảng mã:U+8D4C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao