赌窝 dǔ wō
volume volume

Từ hán việt: 【đổ oa】

Đọc nhanh: 赌窝 (đổ oa). Ý nghĩa là: sòng bạc; sòng bài; thổ.

Ý Nghĩa của "赌窝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赌窝 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sòng bạc; sòng bài; thổ

赌徒们聚集赌博的地方、场所

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赌窝

  • volume volume

    - 鸟窝 niǎowō 居于 jūyú 大树 dàshù 上 shàng

    - Tổ chim ở trên cây.

  • volume volume

    - 他 tā 沉迷于 chénmíyú 赌博 dǔbó

    - Anh ấy nghiện đánh bạc.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 窝囊 wōnāng 地 dì 逃避 táobì 困难 kùnnán

    - Anh ấy luôn nhút nhát tránh né khó khăn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 窝囊 wōnāng

    - Anh ấy thể hiện sự nhút nhát trong công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 捅 tǒng 了 le 马蜂窝 mǎfēngwō

    - Anh ấy đã chọc vào tổ ong vò vẽ.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 感觉 gǎnjué 窝气 wōqì

    - Anh ấy luôn cảm thấy tức giận.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成功 chénggōng 端掉 duāndiào 了 le 老鼠 lǎoshǔ 窝 wō

    - Họ đã thành công diệt sạch ổ chuột.

  • volume volume

    - 他 tā 明天 míngtiān 一定 yídìng 会 huì 来 lái , 你 nǐ 要 yào 不信 bùxìn , 咱们 zánmen 可以 kěyǐ 打赌 dǎdǔ

    - ngày mai anh ấy nhất định sẽ đến, nếu anh không tin, chúng ta đánh cuộc nhé.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 窝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+7 nét)
    • Pinyin: Wō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:丶丶フノ丶丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCROB (十金口人月)
    • Bảng mã:U+7A9D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 赌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǔ
    • Âm hán việt: Đổ
    • Nét bút:丨フノ丶一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOJKA (月人十大日)
    • Bảng mã:U+8D4C
    • Tần suất sử dụng:Cao