赌徒 dǔ tú
volume volume

Từ hán việt: 【đổ đồ】

Đọc nhanh: 赌徒 (đổ đồ). Ý nghĩa là: dân cờ bạc; tay cờ bạc; con bạc.

Ý Nghĩa của "赌徒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

赌徒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dân cờ bạc; tay cờ bạc; con bạc

经常赌博的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 赌徒

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 同伙 tónghuǒ 徒人 túrén

    - Họ là đồng bọn của nhau.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 个 gè 奸恶 jiānè 之徒 zhītú

    - Đó là một kẻ phản bội.

  • volume volume

    - 赌徒 dǔtú 聚集 jùjí 的 de 窟 kū

    - Nơi tụ tập của người đánh bạc.

  • volume volume

    - 为了 wèile 破案 pòàn , 他 tā 背着 bēizhe 叛徒 pàntú 的 de 罪名 zuìmíng , 忍辱负重 rěnrǔfùzhòng , 担任 dānrèn 卧底 wòdǐ 的 de 工作 gōngzuò

    - Để phá án, anh ta phải gánh trên vai tội danh phản đồ, nhận nhục chịu khổ để đảm nhiệm công việc nội gián.

  • volume volume

    - 他 tā 原来 yuánlái 是 shì 个 gè 徒有虚名 túyǒuxūmíng 的 de 慈善家 císhànjiā

    - Hóa ra anh ta chỉ là một nhà từ thiện trên danh nghĩa.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 与 yǔ 人 rén 打赌 dǎdǔ

    - Anh ấy thích đánh cược với người khác.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 赌气 dǔqì 取消 qǔxiāo 了 le 约会 yuēhuì

    - Bọn họ giận dỗi nên đã hủy hẹn.

  • volume volume

    - 他 tā 在生活上 zàishēnghuóshàng 过于 guòyú 奉行 fèngxíng 清教徒 qīngjiàotú 式 shì 的 de 原则 yuánzé , 所以 suǒyǐ 不能 bùnéng 领略 lǐnglüè 跳舞 tiàowǔ 的 de 乐趣 lèqù

    - Anh ta quá chú trọng vào nguyên tắc kiểu Cộng Đoàn Cục sạch trong cuộc sống, vì vậy không thể thưởng thức niềm vui khi nhảy múa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 徒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:ノノ丨一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGYO (竹人土卜人)
    • Bảng mã:U+5F92
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǔ
    • Âm hán việt: Đổ
    • Nét bút:丨フノ丶一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOJKA (月人十大日)
    • Bảng mã:U+8D4C
    • Tần suất sử dụng:Cao