贺寿 hè shòu
volume volume

Từ hán việt: 【hạ thọ】

Đọc nhanh: 贺寿 (hạ thọ). Ý nghĩa là: hạ thọ.

Ý Nghĩa của "贺寿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

贺寿 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạ thọ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 贺寿

  • volume volume

    - 鹤 hè 是 shì 长寿 chángshòu 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Hạc là biểu tượng của sự trường thọ.

  • volume volume

    - 他 tā 收到 shōudào 了 le 一幅 yīfú 寿幛 shòuzhàng

    - Ông ấy nhận được một bức cờ mừng thọ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 寿辰 shòuchén 聚会 jùhuì 很 hěn 热闹 rènao

    - Buổi tiệc sinh nhật của ông rất náo nhiệt.

  • volume volume

    - 但 dàn 患者 huànzhě 平均寿命 píngjūnshòumìng 已 yǐ 有所增加 yǒusuǒzēngjiā

    - Nhưng tuổi thọ đã tăng lên đáng kể.

  • volume volume

    - 令郎 lìngláng 喜结良缘 xǐjiéliángyuán 谨此 jǐncǐ 致以 zhìyǐ 诚挚 chéngzhì 的 de 祝贺 zhùhè 并 bìng 请 qǐng 转达 zhuǎndá 最 zuì 美好 měihǎo 的 de 祝愿 zhùyuàn

    - Con trai yêu thích kết hôn với một mối quan hệ tốt đẹp, tôi gửi lời chúc mừng chân thành và xin vui lòng truyền đạt những lời chúc tốt đẹp nhất.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 给 gěi 你 nǐ 祝贺 zhùhè 来 lái 了 le

    - Bọn họ đến chúc mừng bạn kìa.

  • volume volume

    - 他 tā 收到 shōudào 了 le 很多 hěnduō 节日 jiérì 贺卡 hèkǎ

    - Anh ấy nhận được rất nhiều thiệp chúc mừng ngày lễ.

  • volume volume

    - 他 tā 收到 shōudào 了 le 三张 sānzhāng 生日 shēngrì 贺卡 hèkǎ

    - Anh ấy đã nhận được ba tấm thiệp sinh nhật.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thọ
    • Nét bút:一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKDI (手大木戈)
    • Bảng mã:U+5BFF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+5 nét)
    • Pinyin: Hè
    • Âm hán việt: Hạ
    • Nét bút:フノ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRBO (大口月人)
    • Bảng mã:U+8D3A
    • Tần suất sử dụng:Cao