Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 贺
賀
贺 là gì? 贺 (Hạ). Bộ Bối 貝 (+5 nét). Tổng 9 nét but (フノ丨フ一丨フノ丶). Ý nghĩa là: 1. đưa đồ mừng, 2. chúc tụng. Từ ghép với 贺 : 慶賀 Chào mừng, 祝賀 Chúc mừng, 賀年 Chúc tết Chi tiết hơn...