劾奏 hé zòu
volume volume

Từ hán việt: 【hặc tấu】

Đọc nhanh: 劾奏 (hặc tấu). Ý nghĩa là: hặc tấu.

Ý Nghĩa của "劾奏" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

劾奏 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hặc tấu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 劾奏

  • volume volume

    - 他 tā 演唱 yǎnchàng 由 yóu 钢琴伴奏 gāngqínbànzòu

    - Anh ta biểu diễn với sự kèm theo bởi dàn nhạc piano.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 音乐 yīnyuè 节奏 jiézòu 的 de 把握 bǎwò 精准 jīngzhǔn

    - Nắm bắt nhịp điệu âm nhạc của anh ấy chuẩn xác.

  • volume volume

    - 他 tā 擅长 shàncháng 吹奏 chuīzòu 笙 shēng

    - Anh ấy giỏi thổi khèn.

  • volume volume

    - 他 tā 很会 hěnhuì 拿捏 nániē 谈话 tánhuà 的 de 节奏 jiézòu

    - Anh ấy rất giỏi nắm vững nhịp độ cuộc nói chuyện.

  • volume volume

    - 风笛 fēngdí 的 de 调 diào 旋律 xuánlǜ 管其 guǎnqí 上 shàng 能 néng 弹奏 tánzòu 曲调 qǔdiào 的 de 风笛 fēngdí 管 guǎn

    - Ống sáo trên ống sáo có thể chơi những giai điệu của ống sáo.

  • volume volume

    - 他 tā 弹奏 tánzòu 的 de 钢琴曲 gāngqínqǔ 美妙 měimiào 极了 jíle

    - Bản nhạc piano anh ấy đàn tuyệt vời cực kỳ.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 用 yòng 恶言 èyán 弹劾 tánhé 别人 biérén

    - Anh ta dùng những lời độc ác để đả kích người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 放慢 fàngmàn 了 le 节奏 jiézòu

    - Anh ấy đã giảm tốc độ làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lực 力 (+6 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hặc
    • Nét bút:丶一フノノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YOKS (卜人大尸)
    • Bảng mã:U+52BE
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 奏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Zòu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKHK (手大竹大)
    • Bảng mã:U+594F
    • Tần suất sử dụng:Cao