Các biến thể (Dị thể) của 狗

  • Cách viết khác

    㺃 豿 𢑪 𧲿

Ý nghĩa của từ 狗 theo âm hán việt

狗 là gì? 狗 (Cẩu). Bộ Khuyển 犬 (+5 nét). Tổng 8 nét but (ノフノノフ丨フ一). Ý nghĩa là: con chó, Con chó, Họ “Cẩu”. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • con chó

Từ điển Thiều Chửu

  • Con chó, chó nuôi ở trong nhà.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Chó

- 瘋狗 Chó dại

- 獵狗 Chó săn

- 黑狗 Chó mực

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Con chó

- “Tróc cẩu lưỡng túc, phác linh thất thanh” 捉狗兩足, 撲令失聲 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Nắm hai chân con chó, đánh cho đau điếng (kêu không ra tiếng).

Trích: Pháp Hoa Kinh 法華經

* Họ “Cẩu”

Từ ghép với 狗