货币数量理论 Huòbì shùliàng lǐlùn
volume volume

Từ hán việt: 【hoá tệ số lượng lí luận】

Đọc nhanh: 货币数量理论 (hoá tệ số lượng lí luận). Ý nghĩa là: Quantity theory of money Thuyết số lượng tiền tệ.

Ý Nghĩa của "货币数量理论" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

货币数量理论 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Quantity theory of money Thuyết số lượng tiền tệ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 货币数量理论

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 供货 gōnghuò 的 de 数量 shùliàng 保证 bǎozhèng 得 dé 了 le 吗 ma ?

    - Hàng các bạn cung cấp có đảm bảo về số lượng không?

  • volume volume

    - 他 tā 为什么 wèishíme 那样 nàyàng 说 shuō 把 bǎ 他 tā 找 zhǎo 来论 láilùn 论理 lùnlǐ

    - anh ấy vì sao lại nói như vậy, phải tìm anh ấy để nói cho rõ lí lẽ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 发行 fāxíng 了 le 新 xīn 的 de 货币 huòbì

    - Họ đã phát hành tiền tệ mới.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 脸上 liǎnshàng 放 fàng 蜗牛 wōniú 的 de 数量 shùliàng 有个 yǒugè 世界纪录 shìjièjìlù

    - Có một kỷ lục thế giới về số lượng ốc sên trên khuôn mặt của một người.

  • volume volume

    - 大多数 dàduōshù 国家 guójiā 使用 shǐyòng 十进制 shíjìnzhì 货币 huòbì

    - Hầu hết các quốc gia sử dụng đơn vị tiền tệ hệ thập phân.

  • volume volume

    - 她 tā 估计 gūjì 出来 chūlái 了 le 货物 huòwù 的 de 数量 shùliàng

    - Cô ấy đã ước tính được số lượng hàng hóa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 测量 cèliáng 我们 wǒmen 的 de 数学 shùxué 能力 nénglì

    - Anh ấy đang kiểm tra khả năng toán của chúng ta.

  • volume volume

    - 理论 lǐlùn 一旦 yídàn 为 wèi 群众 qúnzhòng 所 suǒ 掌握 zhǎngwò , 就 jiù 会 huì 产生 chǎnshēng 巨大 jùdà 的 de 物质力量 wùzhìlìliàng

    - Lý luận một khi quần chúng đã nắm vững, thì sẽ tạo ra một sức mạnh vật chất to lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 币›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tệ
    • Nét bút:ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HLB (竹中月)
    • Bảng mã:U+5E01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 论›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Lún , Lùn
    • Âm hán việt: Luân , Luận
    • Nét bút:丶フノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVOP (戈女人心)
    • Bảng mã:U+8BBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 货›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Dài , Huò
    • Âm hán việt: Hoá , Thải , Thắc
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OPBO (人心月人)
    • Bảng mã:U+8D27
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao