Các biến thể (Dị thể) của 论

  • Phồn thể

    論

  • Cách viết khác

    𠐜 𧪺

Ý nghĩa của từ 论 theo âm hán việt

论 là gì? 论 (Luân, Luận). Bộ Ngôn 言 (+4 nét). Tổng 6 nét but (丶フノ丶ノフ). Ý nghĩa là: bàn bạc. Từ ghép với 论 : 論而法 Có điều lí mà hợp với pháp độ (Tuân tử, 論而法 Có điều lí mà hợp với pháp độ (Tuân tử Chi tiết hơn...

Âm:

Luân

Từ điển Trần Văn Chánh

* 論語

- Luận ngữ [Lúnyư] Sách Luận ngữ (một sách căn bản trong bộ Tứ thư của Nho giáo);

* ② (văn) Điều lí, thứ tự (như 倫, bộ 亻)

- 論而法 Có điều lí mà hợp với pháp độ (Tuân tử

Từ điển phổ thông

  • bàn bạc

Từ điển Trần Văn Chánh

* 論語

- Luận ngữ [Lúnyư] Sách Luận ngữ (một sách căn bản trong bộ Tứ thư của Nho giáo);

* ② (văn) Điều lí, thứ tự (như 倫, bộ 亻)

- 論而法 Có điều lí mà hợp với pháp độ (Tuân tử

Từ ghép với 论