诱陷 yòu xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【dụ hãm】

Đọc nhanh: 诱陷 (dụ hãm). Ý nghĩa là: để dụ vào một cái bẫy.

Ý Nghĩa của "诱陷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

诱陷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để dụ vào một cái bẫy

to lure into a trap

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 诱陷

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脚陷 jiǎoxiàn 在 zài 了 le 沙滩 shātān 里 lǐ

    - Chân anh ta lún vào trong cát.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很多 hěnduō 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy có nhiều khuyết điểm.

  • volume

    - 他 tā 在 zài 群体 qúntǐ 中 zhōng 陷入 xiànrù 孤立 gūlì

    - Anh ấy rơi vào cô độc khi ở trong tập thể.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸颊 liǎnjiá 陷 xiàn 进去 jìnqù 了 le 一些 yīxiē

    - Mặt của anh ấy hơi lõm vào một chút.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 田地 tiándì 沦陷 lúnxiàn 在 zài 水中 shuǐzhōng

    - Ruộng của anh ta bị ngập nước.

  • volume volume

    - 他 tā 无法 wúfǎ 抗拒 kàngjù 购物 gòuwù 的 de 诱惑 yòuhuò

    - Anh ấy không thể cưỡng lại sự cám dỗ của việc mua sắm.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 维 wéi 告诉 gàosù 了 le 我们 wǒmen 缺陷 quēxiàn 之 zhī 处 chù

    - McVeigh đã cho chúng tôi khiếm khuyết.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一些 yīxiē 生理 shēnglǐ 上 shàng 的 de 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy có một vài khuyết điểm về sinh lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 诱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+7 nét)
    • Pinyin: Yòu
    • Âm hán việt: Dụ
    • Nét bút:丶フノ一丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHDS (戈女竹木尸)
    • Bảng mã:U+8BF1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 陷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hãm
    • Nét bút:フ丨ノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNHX (弓中弓竹重)
    • Bảng mã:U+9677
    • Tần suất sử dụng:Rất cao