构陷 gòuxiàn
volume volume

Từ hán việt: 【cấu hãm】

Đọc nhanh: 构陷 (cấu hãm). Ý nghĩa là: mưu hại; gài bẫy; hãm hại (người khác); cạm bẫy.

Ý Nghĩa của "构陷" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

构陷 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mưu hại; gài bẫy; hãm hại (người khác); cạm bẫy

定计陷害,使别人落下罪名

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 构陷

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很多 hěnduō 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy có nhiều khuyết điểm.

  • volume

    - 他 tā 在 zài 群体 qúntǐ 中 zhōng 陷入 xiànrù 孤立 gūlì

    - Anh ấy rơi vào cô độc khi ở trong tập thể.

  • volume volume

    - 他 tā 坚决 jiānjué 反对 fǎnduì 遭蔑 zāomiè 陷 xiàn

    - Anh ấy kiên quyết chống lại lời vu khống.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 作品 zuòpǐn 堪称 kānchēng 佳构 jiāgòu

    - Tác phẩm của ông ấy có thể được coi là một tuyệt tác.

  • volume volume

    - 麦克 màikè 维 wéi 告诉 gàosù 了 le 我们 wǒmen 缺陷 quēxiàn 之 zhī 处 chù

    - McVeigh đã cho chúng tôi khiếm khuyết.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 努力 nǔlì 构成 gòuchéng 了 le 成功 chénggōng

    - Nỗ lực của họ tạo nên thành công.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 构思 gòusī 一部 yībù 新 xīn 小说 xiǎoshuō

    - Anh ấy đang nghĩ một tiểu thuyết mới.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一些 yīxiē 生理 shēnglǐ 上 shàng 的 de 缺陷 quēxiàn

    - Anh ấy có một vài khuyết điểm về sinh lý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 构›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōu , Gòu
    • Âm hán việt: Cấu
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DPI (木心戈)
    • Bảng mã:U+6784
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Hãm
    • Nét bút:フ丨ノフノ丨一フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNHX (弓中弓竹重)
    • Bảng mã:U+9677
    • Tần suất sử dụng:Rất cao