试 shì
volume volume

Từ hán việt: 【thí】

Đọc nhanh: 试 (thí). Ý nghĩa là: thử; thử nghiệm; thí nghiệm, thi; thi cử. Ví dụ : - 你应该尝试学习新技能。 Bạn nên thử học một kỹ năng mới.. - 我想尝试做一道新菜。 Tôi muốn thử nấu một món ăn mới.. - 你可以试穿这件衣服。 Cậu có thể thử mặc bộ quần áo này.

Ý Nghĩa của "试" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 1 HSK 4 TOCFL 2

试 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thử; thử nghiệm; thí nghiệm

试验;尝试

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 尝试 chángshì 学习 xuéxí 新技能 xīnjìnéng

    - Bạn nên thử học một kỹ năng mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 尝试 chángshì 做 zuò 一道 yīdào 新菜 xīncài

    - Tôi muốn thử nấu một món ăn mới.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 试穿 shìchuān 这件 zhèjiàn 衣服 yīfú

    - Cậu có thể thử mặc bộ quần áo này.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

试 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thi; thi cử

考试

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这次 zhècì 有个 yǒugè 重要 zhòngyào 笔试 bǐshì

    - Lần này có một bài kiểm tra viết quan trọng.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 为 wèi 数学考试 shùxuékǎoshì 做 zuò 准备 zhǔnbèi

    - Anh ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi toán.

  • volume volume

    - 他 tā 通过 tōngguò 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 考试 kǎoshì

    - Anh ấy đã vượt qua tất cả các kỳ thi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 试

  • volume volume

    - 马克 mǎkè 是 shì 试飞员 shìfēiyuán

    - Mach là một phi công thử nghiệm

  • volume volume

    - 不要 búyào 试图 shìtú 文过饰非 wénguòshìfēi

    - Đừng cố gắng che giấu sai lầm.

  • volume volume

    - 不 bù 试验 shìyàn 成功 chénggōng , 我们 wǒmen 决不 juébù 罢手 bàshǒu

    - không thí nghiệm thành công, chúng tôi quyết không thôi

  • volume volume

    - 下礼拜 xiàlǐbài 考试 kǎoshì 开始 kāishǐ

    - Tuần sau kỳ thi bắt đầu.

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 试验田 shìyàntián 的 de 产量 chǎnliàng 相差无几 xiāngchāwújǐ

    - sản lượng hai đám ruộng thí nghiệm chênh lệch không bao nhiêu.

  • volume volume

    - 临 lín 考试 kǎoshì , 才 cái 开始 kāishǐ 复习 fùxí

    - Sắp thi, mới bắt đầu ôn.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 试婚 shìhūn 也 yě 只是 zhǐshì 维持 wéichí 了 le 大半年 dàbànnián 就 jiù 各自 gèzì 寻找 xúnzhǎo 自己 zìjǐ 的 de 幸福 xìngfú 了 le

    - Cuộc sống thử của hai người cũng chỉ kéo dài hơn nửa năm, rồi mỗi người đều đi tìm hạnh phúc cho riêng mình.

  • volume volume

    - 下个星期 xiàgexīngqī 我们 wǒmen 有 yǒu 考试 kǎoshì

    - Tuần sau chúng tớ có kỳ thi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao