比试 bǐshi
volume volume

Từ hán việt: 【bí thí】

Đọc nhanh: 比试 (bí thí). Ý nghĩa là: so tài; thi, làm động tác; tư thế. Ví dụ : - 咱们比试一下,看谁做得又快又好。 chúng mình so tài thử xem ai làm vừa nhanh vừa đẹp. - 他把大枪一比试,不在乎地说,叫他们来吧! anh ta làm động tác cầm súng, rồi thản nhiên nói, bảo chúng nó đến đây!

Ý Nghĩa của "比试" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

比试 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. so tài; thi

彼此较量高低

Ví dụ:
  • volume volume

    - 咱们 zánmen 比试一下 bǐshìyīxià , 看 kàn 谁 shuí 做 zuò 得 dé 又快又好 yòukuàiyòuhǎo

    - chúng mình so tài thử xem ai làm vừa nhanh vừa đẹp

比试 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm động tác; tư thế

做出某种动作的姿势

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 大枪 dàqiāng 一 yī 比试 bǐshì , 不在乎 bùzàihu 地说 dìshuō , 叫 jiào 他们 tāmen 来 lái 吧 ba

    - anh ta làm động tác cầm súng, rồi thản nhiên nói, bảo chúng nó đến đây!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 比试

  • volume volume

    - 从 cóng 我们 wǒmen 拿到 nádào 了 le 比林斯 bǐlínsī 利 lì 学园 xuéyuán 的 de 面试 miànshì 名额 míngé 起 qǐ

    - Kể từ khi một vị trí được mở ra tại Học viện Billingsley.

  • volume volume

    - 预赛 yùsài , 选拔赛 xuǎnbásài 确定 quèdìng 比赛 bǐsài 资格 zīgé 的 de 预备 yùbèi 竞赛 jìngsài 或 huò 测试 cèshì , 如 rú 在 zài 体育运动 tǐyùyùndòng 中 zhōng

    - Đấu loại trước là cuộc thi hoặc kiểm tra chuẩn bị để xác định tư cách tham gia cuộc thi, như trong các môn thể thao.

  • volume volume

    - 年轻 niánqīng 的 de 军官 jūnguān 一心 yīxīn 取胜 qǔshèng , 他 tā 并 bìng 不 bù 害怕 hàipà 与 yǔ 自己 zìjǐ 的 de 将军 jiāngjūn 比试一下 bǐshìyīxià

    - Một sĩ quan trẻ tuổi quyết tâm giành chiến thắng, anh ta không sợ thử thách so tài với tướng của mình.

  • volume

    - 这次 zhècì 考试 kǎoshì 的 de 难度 nándù 比较 bǐjiào 大 dà

    - Lần thi này khá là khó.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 大枪 dàqiāng 一 yī 比试 bǐshì , 不在乎 bùzàihu 地说 dìshuō , 叫 jiào 他们 tāmen 来 lái 吧 ba

    - anh ta làm động tác cầm súng, rồi thản nhiên nói, bảo chúng nó đến đây!

  • volume volume

    - 这次 zhècì 考试 kǎoshì 比 bǐ 以往 yǐwǎng 更难 gèngnán

    - Kỳ thi lần này khó hơn trước đây.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 比试一下 bǐshìyīxià , 看 kàn 谁 shuí 做 zuò 得 dé 又快又好 yòukuàiyòuhǎo

    - chúng mình so tài thử xem ai làm vừa nhanh vừa đẹp

  • - 这次 zhècì 考试 kǎoshì 比 bǐ 我 wǒ 想象 xiǎngxiàng 的 de 要 yào 难 nán 多 duō 了 le !

    - Kỳ thi lần này khó hơn tôi tưởng nhiều!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 比›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 比 (+0 nét)
    • Pinyin: Bī , Bǐ , Bì , Pí , Pǐ
    • Âm hán việt: Bì , Bí , Bỉ , Tỉ , Tỵ , Tỷ
    • Nét bút:一フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PP (心心)
    • Bảng mã:U+6BD4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 试›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thí
    • Nét bút:丶フ一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVIPM (戈女戈心一)
    • Bảng mã:U+8BD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao